Dendrolobium lanceolatum (Dendrolobium lanceolatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dendrolobium lanceolatum

Dendrolobium lanceolatum

Tên gọi khác: Dendrolobium (Dendrolobium lanceolatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrolobium lanceolatum (Dunn) Schindl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrolobium lanceolatum (Dunn) Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Dendrolobium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2946825

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 86 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Gia Lai, Annam, Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Ria-Vung Tau Prov., Xuyen Moc; distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26"; Cheo Reo, Dac Lac; prov. Saigon-Gia Dinh, Châu Thoi; Vicinity of Saigon. Phuoc Tuy Prov., near Longhai on shore s.e. of Saigon; Co Reo.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 1100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2021.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nguyen, V.D.; Nguyen, Q.B.; Bach, T.T.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; Davis, A., ITAl001|COL0003|DEU0004, Dournes, J., Vidal, J.E., Tixier, P..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 86 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Ria-Vung Tau Prov., Xuyen Moc; distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26"; Cheo Reo, Dac Lac; prov. Saigon-Gia Dinh, Châu Thoi; Vicinity of Saigon. Phuoc Tuy Prov., near Longhai on shore s.e. of Saigon; Co Reo.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26", Annam, prov. de Quang Binh, village de Ben Trien, sur les bords du Song Dai, Hue and Vicinity, Hue and vicinity, Annam, Hué, rivière de Quang Tri, Indo-China. Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Cheo Reo, Dac Lac, Vietnam, Hau Bon (Cheo Reo), Vietnam, Annam, Lang Anh, delegation de Djiring (Di Linh) prov. Lam dong, Annam, prov. Kontum, entre Giang Lo et Dak To.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ba Ria-Vung Tau Prov., Xuyen Moc; distr., Binh Chau-Phuoc Buu reserved area, prov. Saigon-Gia Dinh, Châu Thoi, Vicinity of Saigon. Phuoc Tuy Prov., near Longhai on shore s.e. of Saigon, Cochinchine, Tay ninh, Kédal.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dendrolobium lanceolatum (Dunn) Schindl. in Vietnam (86 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dendrolobium lanceolatum (Dendrolobium lanceolatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrolobium-dendrolobium-lanceolatum (truy cập 21/10/2026).

Lạc (Arachis hypogaea) Phổ biến

Lạc

Arachis hypogaea

Lạc (Arachis hypogaea — miền Nam gọi đậu phộng) là cây thực phẩm + dầu ăn + cây cải tạo đất quan trọng. Cây họ Đậu (Fabaceae) đặc biệt: hoa mọc trên mặt đất nhưng sau khi thụ phấn

Dễ trồng 105 ngày Fabaceae
Đậu tương (Glycine max) Phổ biến

Đậu tương

Glycine max

Đậu tương (Glycine max — đậu nành) là cây họ Đậu cung cấp đạm thực vật quan trọng nhất thế giới. Việt Nam có lịch sử trồng đậu tương lâu đời nhưng diện tích đã giảm mạnh (từ ~200.0

Dễ trồng 95 ngày Fabaceae
Me (Tamarindus indica) Phổ biến

Me

Tamarindus indica

Me (danh pháp khoa học Tamarindus indica L.) là loài duy nhất trong chi Tamarindus, thuộc họ Đậu (Fabaceae) — họ thực vật lớn nhất trong giới thực vật có hoa, bao gồm cả các loại đ

Dễ trồng 1825 ngày Fabaceae
Cỏ đậu phộng (Arachis pintoi)

Cỏ đậu phộng

Arachis pintoi

Tên tiếng Việt: Cỏ đậu phộng Danh pháp khoa học: Arachis pintoi Chi (Genus): Arachis | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây phủ nền Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nam Mỹ

Trung bình 180 ngày Fabaceae
Muồng hoàng yến (Cassia fistula)

Muồng hoàng yến

Cassia fistula

Tên tiếng Việt: Muồng hoàng yến Danh pháp khoa học: Cassia fistula Chi (Genus): Cassia | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây hoa/bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Phượng vĩ (Delonix regia)

Phượng vĩ

Delonix regia

Tên tiếng Việt: Phượng vĩ Danh pháp khoa học: Delonix regia Chi (Genus): Delonix | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây bóng mát Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madagascar

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Cây chàm nhuộm (Indigofera tinctoria)

Cây chàm nhuộm

Indigofera tinctoria

Tên tiếng Việt: Cây chàm nhuộm Danh pháp khoa học: Indigofera tinctoria Chi (Genus): Indigofera | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguy

Trung bình 730 ngày Fabaceae
Củ đậu (Pachyrhizus erosus)

Củ đậu

Pachyrhizus erosus

Tên tiếng Việt: Củ đậu Danh pháp khoa học: Pachyrhizus erosus Chi (Genus): Pachyrhizus | Họ (Family): Fabaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây nông nghiệp ngắn ngày / rau màu / gia vị

Dễ trồng 45 ngày Fabaceae