
Dendrolobium triangulare
Dendrolobium triangulare
Tên gọi khác: Dendrolobium (Dendrolobium triangulare)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrolobium triangulare (Retz.) Schindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrolobium triangulare (Retz.) Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Dendrolobium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2946831
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 117 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Lang Son, Tuyen Quang, Cao Bang, Khanh Hoa, Ninh Thuan, Quang Ngai, Binh Dinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tuyen Quang Province, Na Hang District, Son Phu Commune, above a dam; Ecology: damaged forest nearby village, dominated by shrubs, bamboos and small trees. Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La; Cuc Phuong National Park.; Huu Lien Municipality; Chi Minh Municipality, margins of road 4a, ca. 3 km south of border with Cao Bang Province.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 1100m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Peng, Ching-I (彭鏡毅), Du NV; et al., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Xinh MV, D. E. Atha, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 117 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tuyen Quang Province, Na Hang District, Son Phu Commune, above a dam; Ecology: damaged forest nearby village, dominated by shrubs, bamboos and small trees. Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La.; Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La; Cuc Phuong National Park.; Huu Lien Municipality; Chi Minh Municipality, margins of road 4a, ca. 3 km south of border with Cao Bang Province.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tuyen Quang Province, Na Hang District, Son Phu Commune, above a dam, Ecology: damaged forest nearby village, dominated by shrubs, bamboos and small trees. Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La., Thai Ha village, Muong Thai, Phu Yen, Son La, Cuc Phuong National Park., Huu Lien Municipality, Chi Minh Municipality, margins of road 4a, ca. 3 km south of border with Cao Bang Province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26", Phan Rang-Da Lat, Kms: 16, Direction: Northwest, Road 27, "Quang Ngai-Tam Quan, Kms: 22, Direccion: Norte, Borde De Un Valle;Carretera 1", "Qui Nhon-Pleiku, Kms: 79, Direccion: Este, Carretera 19;89 Km Noroeste Qui Nhon", Vietnam, Annam, km 50 de la route no 9, Quang Tri, rpov. Binh Tri Thien.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Phan Rang-Da Lat, Kms: 16, Direction: Northwest, Road 27, Vietnam, Annam, km 152 de Saigon, route col. 20, Haut Donnai, limite de la Cochinchine, prov. Lam Dong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Annam, prov. du Haut Donaï, km 152 de Saigon, route col. n° 20 à quelques kilomètres de la limite de Cochinchine, Vietnam, Annam, km 152 de Saigon, route col. 20, Haut Donnai, limite de la Cochinchine, prov. Lam Dong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dendrolobium triangulare (Retz.) Schindl. in Vietnam (117 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dendrolobium triangulare (Dendrolobium triangulare). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrolobium-dendrolobium-triangulare (truy cập 22/10/2026).







