Dendrolycopodium obscurum (Dendrolycopodium obscurum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dendrolycopodium obscurum

Dendrolycopodium obscurum

Tên gọi khác: Dendrolycopodium (Dendrolycopodium obscurum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Dendrolycopodium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3991468

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 3 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Closed evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.; Prov. Kontum. On N slope of Ngoc Linh mountain system.; N slope of Ngoc Linh mountain system.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2000m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 1995.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov, L. Averyanov; N. T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N. T. Hiep, D. D. Huyen, P. K. Loc, N. X. Tam, G. Yakovlev, L. Averyanov; N. T. Ban; N. Q. Binh; A. Budantzev; L. Budantzev; N. T. Hiep; D. D. Huyen; P.K. Loc; N. X. Tam; G. Yakovlev.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 3 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Closed evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.; Prov. Kontum. On N slope of Ngoc Linh mountain system.; N slope of Ngoc Linh mountain system.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Closed evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., Prov. Kontum. On N slope of Ngoc Linh mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines in Vietnam (3 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dendrolycopodium obscurum (Dendrolycopodium obscurum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrolycopodium-dendrolycopodium-obscurum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lycopodiaceae

Xem tất cả 28 loài →
Palhinhaea cernua (Palhinhaea cernua)

Palhinhaea cernua

Loài Palhinhaea (Palhinhaea cernua) (danh pháp khoa học: Palhinhaea cernua) thuộc chi Palhinhaea, họ thực vật Lycopodiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), l

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum complanatum (Diphasiastrum complanatum)

Diphasiastrum complanatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum complanatum (L.) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum complanatum (L.) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum multispicatum (Diphasiastrum multispicatum)

Diphasiastrum multispicatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum multispicatum (J.H.Wilce) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum multispicatum (J.H.Wilce) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum thyoides (Diphasiastrum thyoides)

Diphasiastrum thyoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum thyoides (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum thyoides (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Holub (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia chinensis (Huperzia chinensis)

Huperzia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia chinensis (Christ) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia chinensis (Christ) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia crispata (Huperzia crispata)

Huperzia crispata

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia crispata (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia crispata (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia javanica (Huperzia javanica)

Huperzia javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia serrata (Huperzia serrata)

Huperzia serrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae