Diphasiastrum complanatum (Diphasiastrum complanatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diphasiastrum complanatum

Diphasiastrum complanatum

Tên gọi khác: Diphasiastrum (Diphasiastrum complanatum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum complanatum (L.) Holub
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum complanatum (L.) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Diphasiastrum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2688424

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Lai Chau, Lao Cai, Cao Bang, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Son La. Thuan Chau district, Phong Lai municipality, along road between Son La and Lai Chau (Tuan Giao); in Pha Din Pass, approx 24 km to Tuan Giao and 381 km to Hanoi.; Yen Bai province, Van Chan district, Nam Bung municipality, approx. 36 km W/NW of M. Lo, and 12 km SE of Tu Le. Collection on steep slope at point in road where a view of very steep valley to N is visible.; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1650m – 2050m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Matt Berger, Vislobokov N.A., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Harder DK; Lôc PK; Du NV, Harder DK; Lôc PK; Thomas AL.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Son La. Thuan Chau district, Phong Lai municipality, along road between Son La and Lai Chau (Tuan Giao); in Pha Din Pass, approx 24 km to Tuan Giao and 381 km to Hanoi.; Yen Bai province, Van Chan district, Nam Bung municipality, approx. 36 km W/NW of M. Lo, and 12 km SE of Tu Le. Collection on steep slope at point in road where a view of very steep valley to N is visible.; Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Xã San Sả Hồ, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved and mixed montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.), Son La. Thuan Chau district, Phong Lai municipality, along road between Son La and Lai Chau (Tuan Giao); in Pha Din Pass, approx 24 km to Tuan Giao and 381 km to Hanoi., Yen Bai province, Van Chan district, Nam Bung municipality, approx. 36 km W/NW of M. Lo, and 12 km SE of Tu Le. Collection on steep slope at point in road where a view of very steep valley to N is visible., Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Prov. Kontum. On W slope of Ngoc Linh mountain system., Viet Nam, Prov. Lam Dong, Da Lat plateau, Cong Troi notch, Pine forest (Pinus dalatensis).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diphasiastrum complanatum (L.) Holub in Vietnam (20 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diphasiastrum complanatum (Diphasiastrum complanatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diphasiastrum-diphasiastrum-complanatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lycopodiaceae

Xem tất cả 28 loài →
Palhinhaea cernua (Palhinhaea cernua)

Palhinhaea cernua

Loài Palhinhaea (Palhinhaea cernua) (danh pháp khoa học: Palhinhaea cernua) thuộc chi Palhinhaea, họ thực vật Lycopodiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), l

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Dendrolycopodium obscurum (Dendrolycopodium obscurum)

Dendrolycopodium obscurum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrolycopodium obscurum (L.) A.Haines (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum multispicatum (Diphasiastrum multispicatum)

Diphasiastrum multispicatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum multispicatum (J.H.Wilce) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum multispicatum (J.H.Wilce) Holub (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Diphasiastrum thyoides (Diphasiastrum thyoides)

Diphasiastrum thyoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Diphasiastrum thyoides (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Holub Tên chấp nhận (Accepted Name): Diphasiastrum thyoides (Humb. & Bonpl. ex Willd.) Holub (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia chinensis (Huperzia chinensis)

Huperzia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia chinensis (Christ) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia chinensis (Christ) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia crispata (Huperzia crispata)

Huperzia crispata

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia crispata (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia crispata (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia javanica (Huperzia javanica)

Huperzia javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia javanica (Sw.) C.Y.Yang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae
Huperzia serrata (Huperzia serrata)

Huperzia serrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Lycopodiaceae