
Huperzia serrata
Huperzia serrata
Tên gọi khác: Huperzia (Huperzia serrata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Huperzia serrata (Thunb.) Trevis.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Huperzia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2688470
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 52 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Lam Dong Province (林同省), Tá»nh Lâm Ãá»"ng, Lam Dong, Lao Cai, Lai Chau, Ha Giang, Thua Thien-Hue.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup Nui Ba National Park; Giang Ly; Lam Dong Province; Bidoup National Park; B11. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly. Tropical mid-mountain mixed forest; B14. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от станции Giang Ly. Склон восточной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес, высота основного полога древостоя до 30 м == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly station. Slope of east aspect. Tropical mid-mountain mixed forest; height of the main forest canopy up to 30 m.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1025m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, Hop, T.; Huong, T.M.N.; Son, V.D., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky|A.N. Kuznetsov == A.N. Kuznetsov|S.P. Kuznetsova == S.P. Kuznetsova, Demidova A. N., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Kuznetsov A. N.|Kuznetsova S.P.|Nuraliev M.S.|Sokoloff D.D..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 52 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup Nui Ba National Park; Giang Ly; Lam Dong Province; Bidoup National Park; B11. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly. Tropical mid-mountain mixed forest; B14. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от станции Giang Ly. Склон восточной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес, высота основного полога древостоя до 30 м == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly station. Slope of east aspect. Tropical mid-mountain mixed forest; height of the main forest canopy up to 30 m.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northern Vietnam, Lao Cai Prov., Sa Pa Distr. Hoang Lien National Park, Tram Ton area, near a trail, in the shady forest, Sa Pa Distr., Ta Phin Mun., Tseng Seng vill., Lao Cai, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village., Hoang Su Phi Distr., Ho Thau Municipality, around Chien Thang village, about 4 km to NW of Ho Thau village. Primary closed cloud evergreen broad-leaved forest with Rhodoleya and Rhododendrons along ridge composed with shale and granite with quartzite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E, Distr. Ninh Son, municipality Phuoc Binh, 34 km to NE from Dalat city..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Giang Ly, Lam Dong Province, Bidoup National Park, B11. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly. Tropical mid-mountain mixed forest, B14. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к юго-востоку от станции Giang Ly. Склон восточной экспозиции. Тропический среднегорный смешанный лес, высота основного полога древостоя до 30 м == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the southeast of Giang Ly station. Slope of east aspect. Tropical mid-mountain mixed forest; height of the main forest canopy up to 30 m.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Huperzia serrata (Thunb.) Trevis. in Vietnam (52 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Huperzia serrata (Huperzia serrata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/huperzia-huperzia-serrata (truy cập 22/10/2026).







