
Desmodium gangeticum
Desmodium gangeticum
Tên gọi khác: Desmodium (Desmodium gangeticum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Desmodium gangeticum Puri, 1951
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Desmodium gangeticum Puri, 1951 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Desmodium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11440699
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Hoa Binh, Quang Nam, Thanh Hoa, Hanoi, Da Nang, Gialai Kontum, Binh Dinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 义安普麻特; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26"; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 23, Direction: Northwest, Duc My Hot Water Springs;Road 26"; "Hoa Binh-Nho Quan, Kms: 12, Direccion: Noroeste, Carretera 436;Borde De Un Valle"; Carretera 1-Que Son, Kms: 12, Direccion: Suroeste, Desvio De Carretera 1; Hanoi-Hoa Binh, Kms: 44, Direccion: Suroeste, Carretera 6.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 30m – 920m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1965 – 2001.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 王洪, ITAl001|COL0003|DEU0004, ITAl001|COL0003, P.K.Rwaburindore, 中越考察队, [data not captured].
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand; Harva
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: 义安普麻特; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26"; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 23, Direction: Northwest, Duc My Hot Water Springs;Road 26"; "Hoa Binh-Nho Quan, Kms: 12, Direccion: Noroeste, Carretera 436;Borde De Un Valle"; Carretera 1-Que Son, Kms: 12, Direccion: Suroeste, Desvio De Carretera 1; Hanoi-Hoa Binh, Kms: 44, Direccion: Suroeste, Carretera 6.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: "Hoa Binh-Nho Quan, Kms: 12, Direccion: Noroeste, Carretera 436;Borde De Un Valle", Hanoi-Hoa Binh, Kms: 44, Direccion: Suroeste, Carretera 6, Hanoi-Hoa Binh, Kms: 9, Direccion: Norte, Carretera 6, En Parque Frente Al Mausoleo Ho Chi Minh, "Hoa Binh-Nho Quan, Kms: 46, Direccion: Sureste, Carretera 436;10 Km Noroeste Vu Ban;25 Km Sureste Tan Lac".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 17, Direction: Northwest, Duc My Breeding State Farm;Road 26", "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 23, Direction: Northwest, Duc My Hot Water Springs;Road 26", Carretera 1-Que Son, Kms: 12, Direccion: Suroeste, Desvio De Carretera 1, Borde De Un Valle, "Hue-Da Nang, Kms: 22, Direccion: Noroeste, Carretera 1;Hai Van Mountain", "Qui Nhon-Pleiku, Kms: 16, Direccion: Este, Carretera 19;62 Km Noroeste Qui Nhon".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Qui Nhon-Pleiku, Kms: 59, Direccion: Noreste, Carretera 19;109 Km Noroeste Qui Nhon".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: En Parque Frente Al Mausoleo Ho Chi Minh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Desmodium gangeticum Puri, 1951 in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam
Mẫu vật lưu trữ tại: Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Desmodium gangeticum (Desmodium gangeticum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/desmodium-desmodium-gangeticum (truy cập 21/10/2026).







