Dicranella coarctata (Dicranella coarctata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dicranella coarctata

Dicranella coarctata

Tên gọi khác: Dicranella (Dicranella coarctata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella coarctata (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella coarctata (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Dicranellaceae → Chi Dicranella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5282079

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Dak Lak Province, Lam Dong, Vinh Phuc Province, Prov. Vinh Yen, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks"; Bidoup-Nui Ba National Park; Chu Yang Sin National Park; Lac Duong District. Dung K'no Commune. Near the Seven Floors Waterfall.; Tam Dao; Massif du Pia Ouac. Mines de Cao Ouac.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 80m – 1500m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1900 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E. von, Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., B.H. Duong & T.T. Luong, T.T. Luong & B.H. Duong, T.T. Luong & N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen, Tran Ninh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Bryophyte Herbarium (H): Herbarium Generale
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks"; Bidoup-Nui Ba National Park; Chu Yang Sin National Park; Lac Duong District. Dung K'no Commune. Near the Seven Floors Waterfall.; Tam Dao; Massif du Pia Ouac. Mines de Cao Ouac.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao, Vinh Phuc Province, Tonkin. Province de Vinh Yen, montée du Tam Dao, Tonkin. Tam Dao, [Tonkin]. Tam Dao, [Tonkin]. Massif du Tam Dao.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Chu Yang Sin National Park, Lac Duong District. Dung K'no Commune. Near the Seven Floors Waterfall., Lam Dong, Lâm Đồng, Đà Lạt.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dicranella coarctata (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac. in Vietnam (33 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dicranella coarctata (Dicranella coarctata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dicranella-dicranella-coarctata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dicranellaceae

Xem tất cả 11 loài →
Campylopodium capillaceum (Campylopodium capillaceum)

Campylopodium capillaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella breviseta (Dicranella breviseta)

Dicranella breviseta

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella breviseta Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella breviseta Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella divaricata (Dicranella divaricata)

Dicranella divaricata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella divaricata (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella divaricata (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella eustegia (Dicranella eustegia)

Dicranella eustegia

Dicranella eustegia Besch. là loài rêu thuộc họ Dicranellaceae, bộ Dicranales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Tên được công bố trong Bull. Soc. Bot. France 34: 95 (1887). Tên đồng

Khó 365 ngày Dicranellaceae
Garckea flexuosa (Garckea flexuosa)

Garckea flexuosa

Garckea flexuosa (Griff.) Margad. & Nork. là tên chấp nhận (J. Bryol. 7: 440, 1973); basionym là Grimmia flexuosa Griff. (1842, typus ở Assam, Ấn Độ). Synonym gồm Garckea comosa và

Khó 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella acutidentata (Leptotrichella acutidentata)

Leptotrichella acutidentata

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella acutidentata (Tixier) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella acutidentata (Tixier) Ochyra (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella annamensis (Leptotrichella annamensis)

Leptotrichella annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella annamensis (Paris & Broth.) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella annamensis (Paris & Broth.) Ochyra (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella brasiliensis (Leptotrichella brasiliensis)

Leptotrichella brasiliensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella brasiliensis (Duby) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella brasiliensis (Duby) Ochyra (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae