Dicranella eustegia (Dicranella eustegia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dicranella eustegia

Dicranella eustegia

1. Định danh và phân loại

Dicranella eustegia Besch. là loài rêu thuộc họ Dicranellaceae, bộ Dicranales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Tên được công bố trong Bull. Soc. Bot. France 34: 95 (1887). Tên đồng nghĩa liên quan: Aongstroemia eustegia (Besch.) Müll. Hal., Gen. Musc. Frond.: 325 (1900). GBIF xếp là tên chấp nhận (ACCEPTED).

2. Đặc điểm hình thái

Chưa có dữ liệu về dạng sống, kích thước, lá, nang bào tử hay mùa sinh sản trong các nguồn đã tra cứu.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF ghi nhận 23 bản ghi tại Việt Nam, trong đó 3 bản ghi có địa danh "Tonkin" (Bắc Bộ theo cách gọi thời Pháp); chưa xác định được tỉnh hay khu bảo tồn cụ thể. Ngoài Việt Nam, GBIF có 2 bản ghi ở Sri Lanka; đây chỉ là số bản ghi, chưa phải phạm vi phân bố đã thẩm định. Một bài về ghi nhận rêu mới cho Việt Nam có nhắc loài này kèm ghi nhận của Nishimura (1985), nhưng nội dung chưa đọc được đầy đủ. Sinh cảnh và độ cao chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có thông tin về công dụng.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Không thấy loài trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 hay Nghị định 84/2021/NĐ-CP theo các tra cứu đã thực hiện.

Phân bố

Đông Bắc
Có 3 bản ghi GBIF ghi địa danh "Tonkin" (Bắc Bộ thời Pháp); chưa xác định được tỉnh hoặc khu bảo tồn cụ thể nên chưa thể gán chính xác vào tiểu vùng nào.
Việt Nam
GBIF ghi nhận 23 bản ghi tại Việt Nam; mức độ phổ biến hay hiếm và tình trạng đặc hữu chưa có dữ liệu.
Thế giới
GBIF có 2 bản ghi tại Sri Lanka; phạm vi phân bố toàn cầu chưa được thẩm định.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu về giá thể.
Bón phân
Không áp dụng.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống; loài rêu hoang dã, chưa có thông tin gây trồng.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dicranella eustegia Besch. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Bryonames

    Dicranella eustegia Besch., Bull. Soc. Bot. France 34: 95 (1887); Aongstroemia eustegia (Besch.) Müll. Hal., Gen. Musc. Frond.: 325 (1900).

  3. 3. Wikidata

    Mục Wikidata Q17201261: Tropicos 35120956, WFO wfo-0001158503.

  4. 4. ResearchGate

    New Moss Records for Vietnam: có nhắc D. eustegia Besch. và ghi nhận của Nishimura (1985); nội dung bị cắt.

  5. 5. ukrbin

    Ghi nhận tình trạng IUCN: NE.

Trích dẫn trang này

Dicranella eustegia (Dicranella eustegia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dicranella-eustegia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dicranellaceae

Xem tất cả 11 loài →
Campylopodium capillaceum (Campylopodium capillaceum)

Campylopodium capillaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella breviseta (Dicranella breviseta)

Dicranella breviseta

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella breviseta Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella breviseta Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella coarctata (Dicranella coarctata)

Dicranella coarctata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella coarctata (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella coarctata (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella divaricata (Dicranella divaricata)

Dicranella divaricata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella divaricata (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella divaricata (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Garckea flexuosa (Garckea flexuosa)

Garckea flexuosa

Garckea flexuosa (Griff.) Margad. & Nork. là tên chấp nhận (J. Bryol. 7: 440, 1973); basionym là Grimmia flexuosa Griff. (1842, typus ở Assam, Ấn Độ). Synonym gồm Garckea comosa và

Khó 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella acutidentata (Leptotrichella acutidentata)

Leptotrichella acutidentata

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella acutidentata (Tixier) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella acutidentata (Tixier) Ochyra (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella annamensis (Leptotrichella annamensis)

Leptotrichella annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella annamensis (Paris & Broth.) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella annamensis (Paris & Broth.) Ochyra (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella brasiliensis (Leptotrichella brasiliensis)

Leptotrichella brasiliensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella brasiliensis (Duby) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella brasiliensis (Duby) Ochyra (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae