Garckea flexuosa (Garckea flexuosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Garckea flexuosa

Garckea flexuosa

1. Định danh và phân loại

Garckea flexuosa (Griff.) Margad. & Nork. là tên chấp nhận (J. Bryol. 7: 440, 1973); basionym là Grimmia flexuosa Griff. (1842, typus ở Assam, Ấn Độ). Synonym gồm Garckea comosa và G. phascoides. Loài thuộc họ Dicranellaceae theo WFO/GBIF; các nguồn cũ như Flora of China xếp vào Ditrichaceae.

2. Đặc điểm hình thái

Rêu đất, cao khoảng 5–10 mm, thân đứng, không phân nhánh, lá xếp dày ở ngọn. Lá hình mác hẹp, dài 1,5–2,0 mm, áp sát khi khô và xòe khi ẩm; mép nguyên; gân khỏe, hơi vượt ra ngoài đỉnh. Khác gốc; cuống nang rất ngắn (~0,3 mm), mũ nang nhỏ dạng mũ mitre; bào tử đường kính 20–25 µm. Mô tả dựa trên mẫu Trung Quốc (Moss Flora of China).

3. Sinh thái và phân bố

Sống trên đất. Tại Việt Nam, GBIF có 25 bản ghi ở Tonkin, Vĩnh Phúc (Tam Đảo), Đồng Nai, Kiên Giang, Bà Rịa–Vũng Tàu và Lâm Đồng. Ngoài Việt Nam còn gặp ở Ấn Độ, Nhật Bản, Campuchia, Myanmar, Nepal, Sri Lanka, Philippines, Trung Quốc, Đài Loan, Réunion, Madagascar, Papua New Guinea, Indonesia, Úc, Brazil. Sinh cảnh chi tiết và độ cao chưa được kiểm chứng.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có tài liệu ghi nhận công dụng trực tiếp.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa có dữ liệu về Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Đông Bắc
Tonkin (3 bản ghi GBIF); Vĩnh Phúc (1 bản ghi, khu vực Tam Đảo).
Tây Nguyên
Lâm Đồng (1 bản ghi GBIF; mẫu ghi ở Đà Lạt, Bidoup–Núi Bà).
Đông Nam Bộ
Đồng Nai (2 bản ghi, có thể là Cát Tiên); Bà Rịa–Vũng Tàu (1 bản ghi, Bình Châu–Phước Bửu).
Đồng bằng sông Cửu Long
Kiên Giang (2 bản ghi GBIF; khu vực Hòn Chông).
Việt Nam
GBIF ghi nhận 25 bản ghi ở Việt Nam; checklist rêu Thái Lan cũng liệt kê Việt Nam trong vùng phân bố. Chưa có danh lục rêu Việt Nam được tra cứu để xác nhận mức độ phổ biến.
Thế giới
Ấn Độ, Nepal, Sikkim, Sri Lanka, Myanmar, Campuchia, Nhật Bản, Philippines, Trung Quốc (gồm Giang Tây), Đài Loan, Thái Lan, Indonesia, Papua New Guinea, Úc, Madagascar, Réunion, Brazil.

Công dụng

  • Chưa có công dụng trực tiếp được ghi nhận
  • Giá trị phân loại và theo dõi đa dạng rêu: có ghi nhận ở nhiều điểm từ Bắc đến Nam Việt Nam (Tam Đảo, Bidoup–Núi Bà, Cát Tiên, Hòn Chông, Bình Châu–Phước Bửu)

Đặc điểm

Lá
Hình mác hẹp, dài 1,5–2,0 mm, gân khỏe hơi vượt ra ngoài đỉnh, mép nguyên
Chiều cao (m)
Khoảng 0,005–0,01 m (5–10 mm)
Dạng sống
Rêu đất, thân đứng, không phân nhánh

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Lá xòe khi ẩm và áp sát khi khô; cần độ ẩm môi trường, chưa có dữ liệu định lượng.
Đất trồng
Sống trên đất (rêu đất); chưa rõ nền đất cụ thể.
Bón phân
Không áp dụng.
Nhân giống
Chưa có tài liệu về nhân giống; là loài hoang dã, ưu tiên bảo tồn tại sinh cảnh tự nhiên.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Garckea flexuosa (Griff.) Margad. & Nork. in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. World Flora Online

    Garckea flexuosa (Griff.) Margad. & Nork. – tên chấp nhận, basionym, mô tả hình thái.

  3. 3. Moss Flora of China (eFloras)

    Garckea flexuosa – mô tả hình thái, rêu đất.

  4. 4. Missouri Botanical Garden – Moss Checklist of China

    Synonym G. comosa và G. phascoides theo Margadant & Norkett 1973.

  5. 5. Missouri Botanical Garden – Moss Checklist of Thailand

    Phân bố châu Á gồm Việt Nam.

  6. 6. WFO Plant List

    Họ Dicranellaceae.

Trích dẫn trang này

Garckea flexuosa (Garckea flexuosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/garckea-flexuosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dicranellaceae

Xem tất cả 11 loài →
Campylopodium capillaceum (Campylopodium capillaceum)

Campylopodium capillaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopodium capillaceum (Hook.f. & Wilson) Fife (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella breviseta (Dicranella breviseta)

Dicranella breviseta

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella breviseta Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella breviseta Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella coarctata (Dicranella coarctata)

Dicranella coarctata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella coarctata (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella coarctata (Müll.Hal.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella divaricata (Dicranella divaricata)

Dicranella divaricata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranella divaricata (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranella divaricata (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Dicranella eustegia (Dicranella eustegia)

Dicranella eustegia

Dicranella eustegia Besch. là loài rêu thuộc họ Dicranellaceae, bộ Dicranales, lớp Bryopsida, ngành Bryophyta. Tên được công bố trong Bull. Soc. Bot. France 34: 95 (1887). Tên đồng

Khó 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella acutidentata (Leptotrichella acutidentata)

Leptotrichella acutidentata

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella acutidentata (Tixier) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella acutidentata (Tixier) Ochyra (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella annamensis (Leptotrichella annamensis)

Leptotrichella annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella annamensis (Paris & Broth.) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella annamensis (Paris & Broth.) Ochyra (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae
Leptotrichella brasiliensis (Leptotrichella brasiliensis)

Leptotrichella brasiliensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Leptotrichella brasiliensis (Duby) Ochyra Tên chấp nhận (Accepted Name): Leptotrichella brasiliensis (Duby) Ochyra (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Dicranellaceae