Distichophyllum nigricaule (Distichophyllum nigricaule)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Distichophyllum nigricaule

Distichophyllum nigricaule

Tên gọi khác: Distichophyllum (Distichophyllum nigricaule)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum nigricaule Mitt. ex Bosch & Sande Lac.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum nigricaule Mitt. ex Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hookeriales → Họ Daltoniaceae → Chi Distichophyllum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5280060

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Lâm Ðong, Ha Giang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park; Central highlands region. Bidoup Núi Bà National Park. Trail from Hòn Giao station towards peak of Mount Hòn Giao; Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>; Lang Bian; Vietnam, Lam Dông, Dalat, chemin circulaire.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1197m – 1900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1959 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T.T. Luong & B.C. Ho, T.T. Luong, Luong, T. T.; Ho, Boon Chuan, Si He|Khang Sinh Nguyen, Tixier, P., Evrard, F..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup-Nui Ba National Park; Central highlands region. Bidoup Núi Bà National Park. Trail from Hòn Giao station towards peak of Mount Hòn Giao; Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>; Lang Bian; Vietnam, Lam Dông, Dalat, chemin circulaire.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thai An Commune, Quan Ba District. <41883–41917>.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Lam Dong Province, Central highlands region. Bidoup Núi Bà National Park. Trail from Hòn Giao station towards peak of Mount Hòn Giao, Lâm Ðong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Distichophyllum nigricaule Mitt. ex Bosch & Sande Lac. in Vietnam (14 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Distichophyllum nigricaule (Distichophyllum nigricaule). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/distichophyllum-distichophyllum-nigricaule (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Daltoniaceae

Xem tất cả 19 loài →
Calyptrochaeta boniana (Calyptrochaeta boniana)

Calyptrochaeta boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta boniana (Besch.) B.C.Tan & Z.Iwats. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Calyptrochaeta japonica (Calyptrochaeta japonica)

Calyptrochaeta japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta japonica (Cardot & Thér.) Z.Iwats. & Nog. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta japonica (Cardot & Thér.) Z.Iwats. & Nog. (Tình trạ

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Calyptrochaeta ramosa (Calyptrochaeta ramosa)

Calyptrochaeta ramosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta ramosa (M.Fleisch.) B.C.Tan & H.Rob. (Tình trạng danh ph

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Calyptrochaeta remotifolia (Calyptrochaeta remotifolia)

Calyptrochaeta remotifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Calyptrochaeta remotifolia (Müll.Hal.) Z.Iwats., B.C.Tan & Touw Tên chấp nhận (Accepted Name): Calyptrochaeta remotifolia (Müll.Hal.) Z.Iwats., B.C.Tan &

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Daltonia marginata (Daltonia marginata)

Daltonia marginata

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia marginata Griff. Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia marginata Griff. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Daltonia splachnoides (Daltonia splachnoides)

Daltonia splachnoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia splachnoides (Sm.) Hook. & Taylor Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia splachnoides (Sm.) Hook. & Taylor (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Daltonia waniana (Daltonia waniana)

Daltonia waniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Daltonia waniana (B.C.Tan & P.J.Lin) B.C.Ho & L.Pokorny Tên chấp nhận (Accepted Name): Daltonia waniana (B.C.Tan & P.J.Lin) B.C.Ho & L.Pokorny (Tình trạng

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae
Distichophyllum brevicuspis (Distichophyllum brevicuspis)

Distichophyllum brevicuspis

Danh pháp khoa học chuẩn: Distichophyllum brevicuspis M.Fleisch. Tên chấp nhận (Accepted Name): Distichophyllum brevicuspis M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Daltoniaceae