Drosera burmannii (Drosera burmannii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Drosera burmannii

Drosera burmannii

Tên gọi khác: Drosera (Drosera burmannii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera burmannii Vahl
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera burmannii Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Droseraceae → Chi Drosera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3191153

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tay Ninh, Thua Thien-Hue, Lam Dong, Quang Ngãi, Quang Ngai, South Central Coast.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail" from road (km 16) to waterfall, near Buddha statue; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain below Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen dry secondary mountain forest on very steep shale/sandstone slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Open spring sphagnum swamp on high terrace of river valley at the base of hills with old open Pinus kesiya forest, at 6-7 km from Bi Dup main peak to the W.; Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane), flat area among the sand dunes near the sea shore.; Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 1450m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1882 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|N.X. Tam|N.T. Vinh, L. V. Averyanov, L. B. Abbe, E. C. Abbe & T. Smitinand, P. A. Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records; seeds-22-sep-2023.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records; seeds-22-sep-2023
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail" from road (km 16) to waterfall, near Buddha statue; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain below Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen dry secondary mountain forest on very steep shale/sandstone slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Open spring sphagnum swamp on high terrace of river valley at the base of hills with old open Pinus kesiya forest, at 6-7 km from Bi Dup main peak to the W.; Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane), flat area among the sand dunes near the sea shore.; Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Rhododendron Trail" from road (km 16) to waterfall, near Buddha statue, Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, S slope of Bach Ma mountain below Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen dry secondary mountain forest on very steep shale/sandstone slopes. Grant from Henry Luce Foundation., Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane), flat area among the sand dunes near the sea shore., Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane)., Hue and vicinity., Tourane and vicinity: (Tourane is on the coast about 100 km S of Hue, the latter being Loueiro's type locality for the majority of the Cochinchia species). Frequent in dunes..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 32 km to NNE from Dalat City. Open spring sphagnum swamp on high terrace of river valley at the base of hills with old open Pinus kesiya forest, at 6-7 km from Bi Dup main peak to the W..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Drosera burmannii Vahl in Vietnam (19 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Drosera burmannii (Drosera burmannii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/drosera-drosera-burmannii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Droseraceae

Cây bắt ruồi (Dionaea muscipula)

Cây bắt ruồi

Dionaea muscipula

Tên tiếng Việt: Cây bắt ruồi Danh pháp khoa học: Dionaea muscipula Chi (Genus): Dionaea | Họ (Family): Droseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: H

Trung bình 180 ngày Droseraceae
Gọng vó (Drosera spp.)

Gọng vó

Drosera spp.

Tên tiếng Việt: Gọng vó Danh pháp khoa học: Drosera spp. Chi (Genus): Drosera | Họ (Family): Droseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiều vùng

Trung bình 180 ngày Droseraceae
Drosera aliciae (Drosera aliciae)

Drosera aliciae

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera aliciae R.Hamet Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera aliciae R.Hamet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera finlaysoniana (Drosera finlaysoniana)

Drosera finlaysoniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera finlaysoniana Wall. ex Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera finlaysoniana Wall. ex Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera finlaysonii (Drosera finlaysonii)

Drosera finlaysonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera finlaysonii Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera finlaysonii Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera indica (Drosera indica)

Drosera indica

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera indica L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera peltata (Drosera peltata)

Drosera peltata

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera peltata Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera peltata Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera spatulata (Drosera spatulata)

Drosera spatulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera spatulata Labill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera spatulata Labill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Droseraceae