
Drosera spatulata
Drosera spatulata
Tên gọi khác: Drosera (Drosera spatulata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera spatulata Labill.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera spatulata Labill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Droseraceae → Chi Drosera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3191227
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 23 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hà Tĩnh, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Bình Định, Đắk Lắk, Quảng Bình.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lạc Dương, VN-LD, VN; Vietnam; Son Kim 1, Ha Tinh, Vietnam; Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam; Da Nang, Da Nang, VN; Quy Nhơn.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 650m – 1425m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: ntxkhanh, Katja, tobytrung, Petr Knotek, Tien Nguyen, Kin Kỳ Ơii.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 23 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lạc Dương, VN-LD, VN; Vietnam; Son Kim 1, Ha Tinh, Vietnam; Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam; Da Nang, Da Nang, VN; Quy Nhơn.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hải Ninh, Hải Ninh, Quảng Ninh District, Quang Binh Province, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Son Kim 1, Ha Tinh, Vietnam, Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam, Da Nang, Da Nang, VN, Quy Nhơn, Phú Lộc, VN-TT, VN, Hải Ninh, Hải Ninh, Quảng Ninh District, Quang Binh Province, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, VN-LD, VN, Đường Tỉnh 722, H. Lạc Dương, Lâm Đồng, VN, Krông Na, Buôn Đôn District, Dak Lak, Vietnam, Lac Duong Distr., Lat municipality, Suoi Vang locality around point, Chu Yang Sin National Park; Krong Bong Distr., Hoa Son Municipality, vicinities of Krong Kmar river, NE slopes of Chu Yang Sin mt system around point.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vietnam, Định An, Dầu Tiếng, Bình Dương, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Drosera spatulata Labill. in Vietnam (23 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Drosera spatulata (Drosera spatulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/drosera-drosera-spatulata (truy cập 21/10/2026).




