Drosera indica (Drosera indica)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Drosera indica

Drosera indica

Tên gọi khác: Drosera (Drosera indica)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera indica L.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera indica L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Droseraceae → Chi Drosera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3190722

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 36 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thừa Thiên - Huế, Phú Yên, Tỉnh Kiến Giang, Tay Ninh, Quang Ngãi, Quang Ngai, South Central Coast, Da Nang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam; Tuy An District, Phú Yên, Vietnam; Phú Quá»'c National Park; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane), flat area among the sand dunes near the sea shore.; Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1m – 13m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Petr Knotek, Nguyen-Khanh-Trinh Tram, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, T.H. Thai|L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. B. Abbe, E. C. Abbe & T. Smitinand, P. A. Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 36 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam; Tuy An District, Phú Yên, Vietnam; Phú Quá»'c National Park; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal.; Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane), flat area among the sand dunes near the sea shore.; Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Lộc Tiễn, Phú Lộc, Thành phố Huế, Vietnam, Tuy An District, Phú Yên, Vietnam, Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane), flat area among the sand dunes near the sea shore., Along QL 1, ca. 94 km. S of Da Nang (Tourane)., Village de Am Nha Province de Quang Tri. Annam., Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, Ta Not FP Station, near Ta Not canal., Thi Xa Ben Cat, Cochinchina; Ben-cat [Bến Cát]..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Drosera indica L. in Vietnam (36 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Drosera indica (Drosera indica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/drosera-drosera-indica (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Droseraceae

Cây bắt ruồi (Dionaea muscipula)

Cây bắt ruồi

Dionaea muscipula

Tên tiếng Việt: Cây bắt ruồi Danh pháp khoa học: Dionaea muscipula Chi (Genus): Dionaea | Họ (Family): Droseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: H

Trung bình 180 ngày Droseraceae
Gọng vó (Drosera spp.)

Gọng vó

Drosera spp.

Tên tiếng Việt: Gọng vó Danh pháp khoa học: Drosera spp. Chi (Genus): Drosera | Họ (Family): Droseraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn thịt Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Nhiều vùng

Trung bình 180 ngày Droseraceae
Drosera aliciae (Drosera aliciae)

Drosera aliciae

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera aliciae R.Hamet Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera aliciae R.Hamet (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera burmannii (Drosera burmannii)

Drosera burmannii

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera burmannii Vahl Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera burmannii Vahl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera finlaysoniana (Drosera finlaysoniana)

Drosera finlaysoniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera finlaysoniana Wall. ex Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera finlaysoniana Wall. ex Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera finlaysonii (Drosera finlaysonii)

Drosera finlaysonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera finlaysonii Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera finlaysonii Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera peltata (Drosera peltata)

Drosera peltata

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera peltata Thunb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera peltata Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Droseraceae
Drosera spatulata (Drosera spatulata)

Drosera spatulata

Danh pháp khoa học chuẩn: Drosera spatulata Labill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Drosera spatulata Labill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Droseraceae