Dryopteris atrata (Dryopteris atrata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dryopteris atrata

Dryopteris atrata

Tên gọi khác: Dryopteris (Dryopteris atrata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris atrata (Wall) Ching
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris atrata (Wall) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Dryopteris.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5656424

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Binh, Lao Cai, Son La, Hoa Binh, Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phong Nha Ke Bang National Park: Tan Traih, limestone mountain.; Hoa Binh prov Mai Chau distr Pa Co mun; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.); Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Pa Khong Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Pinus kwangtungensis along tops of highly eroded remnant karst limestone ridge.; Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, about 5 km to NW from Yen Lac village, about 50 km to NWW from Cao Bang town. Old secondary closed broadleaved wet cloud forest on steep slopes and cliffs along top of Nam Linh limestone ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 700m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1998 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, 武素功,龚洵等, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Daniel K. Harder|et al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phong Nha Ke Bang National Park: Tan Traih, limestone mountain.; Hoa Binh prov Mai Chau distr Pa Co mun; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.); Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Pa Khong Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Pinus kwangtungensis along tops of highly eroded remnant karst limestone ridge.; Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, about 5 km to NW from Yen Lac village, about 50 km to NWW from Cao Bang town. Old secondary closed broadleaved wet cloud forest on steep slopes and cliffs along top of Nam Linh limestone ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh prov Mai Chau distr Pa Co mun, Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.), Moc Chau District; Long Luong Municipality; Sang Cai Village. Collections in primary, wet, broad-leaved, evergreen and semi-deciduous, mossy forest along limestone ridge situated between 1400-1500 m elevation., Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Pa Khong Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Pinus kwangtungensis along tops of highly eroded remnant karst limestone ridge., Distr. Bao Lac, municipality Dinh Phung, about 5 km to NW from Yen Lac village, about 50 km to NWW from Cao Bang town. Old secondary closed broadleaved wet cloud forest on steep slopes and cliffs along top of Nam Linh limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha Ke Bang National Park: Tan Traih, limestone mountain..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dryopteris atrata (Wall) Ching in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dryopteris atrata (Dryopteris atrata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dryopteris-dryopteris-atrata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dryopteridaceae

Xem tất cả 165 loài →
Arachniodes amabilis (Arachniodes amabilis)

Arachniodes amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amabilis (Blume) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amabilis (Blume) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes amoena (Arachniodes amoena)

Arachniodes amoena

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amoena (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amoena (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes aristata (Arachniodes aristata)

Arachniodes aristata

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes assamica (Arachniodes assamica)

Arachniodes assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes carvifolia (Arachniodes carvifolia)

Arachniodes carvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes cavaleriei (Arachniodes cavaleriei)

Arachniodes cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes chinensis (Arachniodes chinensis)

Arachniodes chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes coniifolia (Arachniodes coniifolia)

Arachniodes coniifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae