Dryopteris pseudocaenopteris
Dryopteris pseudocaenopteris
Tên gọi khác: Dryopteris (Dryopteris pseudocaenopteris)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris pseudocaenopteris (Kunze) Li Bing Zhang
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris pseudocaenopteris (Kunze) Li Bing Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Dryopteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8354599
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong, Vinh Phuc (永富省), Lai Chau, Lao Cai, Quang Binh, Thanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Xã Đạ Nhim; Mt. Gia Rich; Hon Ba Natural Reserve; Mt. Bidoup; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Tam Dao National Park.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 850m – 17000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Pi-Fong Lu, Wu Su-Gong, S. G. Wu, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Xã Đạ Nhim; Mt. Gia Rich; Hon Ba Natural Reserve; Mt. Bidoup; Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station.; Tam Dao National Park.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Lai Chau, Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak, Lao Cai Province, Sa Pa District. Hoang Lien National Park, trail to Phang Xi Pang peak..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Natural Reserve, Khanh Hoa (慶和省), Bo Trach distr., Hung Trach mun., top of U Bo pass and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park., Quang Binh, Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range, SE slope of Phu Pha Phong peak. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Xã Đạ Nhim, Lam Dong (林同省), Mt. Bidoup, Lac Duong district, Da Chais commune, Hon Giao forest station., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Hon Giao mountain range..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun., top of U Bo pass and km 50 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park., Quang Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dryopteris pseudocaenopteris (Kunze) Li Bing Zhang in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dryopteris pseudocaenopteris (Dryopteris pseudocaenopteris). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dryopteris-dryopteris-pseudocaenopteris (truy cập 22/10/2026).






