
Dryopteris sparsa
Dryopteris sparsa
Tên gọi khác: Dryopteris (Dryopteris sparsa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Dryopteridaceae → Chi Dryopteris.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5654886
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 56 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lam Dong (林同省), Quang Binh, Quang Tri, Thua Thien-Hue, Lam Dong Province (林同省), Vinh Phuc (永富省), Lam Dong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dung Iar Rieng Station; Mt. Bidoup; Bidoup Nui Ba National Park; Nam Ban Protection Forest; Phong Nha Ke Bang National Park: limestone mountain on the 37 km of the #20 Road.; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 522m – 2002m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2006 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Chen, Cheng-Wei & Nguyễn, Khánh Trình Trầm, Cheng-Wei Chen, Pi-Fong Lu, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Yih-Han Chang, Li-Yaung Kuo.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 56 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dung Iar Rieng Station; Mt. Bidoup; Bidoup Nui Ba National Park; Nam Ban Protection Forest; Phong Nha Ke Bang National Park: limestone mountain on the 37 km of the #20 Road.; Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Tam Dao Town, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha Ke Bang National Park: limestone mountain on the 37 km of the #20 Road., Huong Hoa District, Bac Huong Hoa Nature Reserve, Huong Phung Commune, Chênh Vênh villige, along Sa Mù stream., Sao La Nature Reserve, 348 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils., Sao La Nature Reserve, 351 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils. By stream..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lâm Đồng, Dung Iar Rieng Station, Mt. Bidoup, Lam Dong (林同省), Bidoup Nui Ba National Park, Nam Ban Protection Forest.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dryopteris sparsa (D.Don) Kuntze in Vietnam (56 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens
Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dryopteris sparsa (Dryopteris sparsa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dryopteris-dryopteris-sparsa (truy cập 21/10/2026).






