Elaphoglossum annamense (Elaphoglossum annamense)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Elaphoglossum annamense

Elaphoglossum annamense

1. Định danh và phân loại

Elaphoglossum annamense C.Chr. & Tardieu là loài dương xỉ thuộc chi Elaphoglossum (tên tiếng Anh của chi: tonguefern). Tên này được công bố năm 1939 trong Notul. Syst. (Paris) 8: 209 và hiện là tên chấp nhận theo POWO và GBIF. Về họ, GBIF xếp vào Dryopteridaceae, còn POWO ghi Polypodiaceae; đây là khác biệt giữa các hệ thống phân loại, cần đối chiếu thêm.

2. Đặc điểm hình thái

POWO ghi nhận dạng sống là附生 (epiphyte), tức sống bám trên cây. Chưa có dữ liệu được kiểm chứng về kích thước, hình dạng lá, bào tử nang hay mùa sinh sản.

3. Sinh thái và phân bố

Theo POWO, loài có vùng bản địa ở nam Việt Nam, Borneo, Maluku và New Guinea, thuộc biome nhiệt đới ẩm. GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam, gồm các tỉnh Lâm Đồng, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Đắk Lắk. Chưa xác định được vườn quốc gia hay khu bảo tồn cụ thể, cũng như độ cao phân bố.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có thông tin về công dụng của loài.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: chưa đánh giá (NE). Chưa tra cứu được Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Nam Trung Bộ
Có ghi nhận ở Khánh Hòa (3 bản ghi) và Ninh Thuận (2 bản ghi).
Tây Nguyên
Có ghi nhận ở Lâm Đồng (khoảng 5 bản ghi, tính cả các cách ghi tên tỉnh khác nhau) và Đắk Lắk (1 bản ghi).
Việt Nam
Theo POWO, loài bản địa ở miền nam Việt Nam. GBIF có 22 bản ghi tại Việt Nam, tập trung ở Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Chưa đủ dữ liệu để kết luận mức độ phổ biến hay hiếm.
Thế giới
POWO ghi bản địa ở Borneo, Maluku và New Guinea. GBIF ghi thêm bản ghi ở Malaysia (15) và Indonesia (4).

Công dụng

  • Chưa có thông tin về công dụng thực tế của loài
  • Giá trị bảo tồn: loài dương xỉ附生 có ghi nhận ở Lâm Đồng, Khánh Hòa, Ninh Thuận và Đắk Lắk, đóng góp vào đa dạng dương xỉ附生 vùng nhiệt đới ẩm

Đặc điểm

Dạng sống
Dương xỉ附生 (sống bám trên cây) theo POWO

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu; sinh cảnh nhiệt đới ẩm gợi ý cần độ ẩm cao.
Đất trồng
Sống附生 trên cây, không phụ thuộc đất. Chưa có dữ liệu về giá thể cụ thể.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Elaphoglossum annamense C.Chr. & Tardieu in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. POWO (Kew)

    POWO: Elaphoglossum annamense C.Chr. & Tardieu, Notul. Syst. (Paris) 8: 209 (1939); phân bố, dạng sống, biome.

  3. 3. Wikidata

    Wikidata Q17092039: năm công bố 1939, tác giả và các mã định danh IPNI, Tropicos, WFO, CoL.

  4. 4. Wikispecies

    Wikispecies: chi Elaphoglossum, tên tiếng Anh tonguefern.

  5. 5. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.3555492/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Elaphoglossum annamense (Elaphoglossum annamense). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/elaphoglossum-annamense (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dryopteridaceae

Xem tất cả 165 loài →
Arachniodes amabilis (Arachniodes amabilis)

Arachniodes amabilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amabilis (Blume) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amabilis (Blume) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes amoena (Arachniodes amoena)

Arachniodes amoena

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes amoena (Ching) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes amoena (Ching) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes aristata (Arachniodes aristata)

Arachniodes aristata

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes aristata (G.Forst.) Tindale (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes assamica (Arachniodes assamica)

Arachniodes assamica

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes assamica (Kuhn) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes carvifolia (Arachniodes carvifolia)

Arachniodes carvifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes carvifolia (Kunze) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes cavaleriei (Arachniodes cavaleriei)

Arachniodes cavaleriei

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes cavaleriei (Christ) Ohwi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes chinensis (Arachniodes chinensis)

Arachniodes chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes chinensis (Rosenst.) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae
Arachniodes coniifolia (Arachniodes coniifolia)

Arachniodes coniifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Arachniodes coniifolia (T.Moore) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dryopteridaceae