
Excoecaria cochinchinensis
Excoecaria cochinchinensis
Tên gọi khác: Excoecaria (Excoecaria cochinchinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Excoecaria cochinchinensis Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Excoecaria cochinchinensis Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Excoecaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3071716
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 61 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Quảng Bình, Ninh Thuan, Khánh Hòa, Dak Lak, Hoa Binh, Ha Giang, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN; Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남; Nui Chua National Park; Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village.; Dak Lak province, Lak district, Bong Krang municipality, Chu Yang Sin National Park, 12 km SSE of Krong Kmar village.; Khánh Phú, Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Вьетнам.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 16m – 1254m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1927 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Andreas Berger, onidiras-iNaturalist, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Nuraliev M.S., Nuraliev MS; Vislobokov NA; Yudina SV, Татьяна Максимова.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 61 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN; Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남; Nui Chua National Park; Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village.; Dak Lak province, Lak district, Bong Krang municipality, Chu Yang Sin National Park, 12 km SSE of Krong Kmar village.; Khánh Phú, Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Вьетнам.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN, Cúc Phương National Park, western part, ca. 500 m E of xóm Khanh village., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong National Park, CP554, Hoa Binh, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park, Vi Xuyen District; Phong Quang Municipality; Man Village. Limestone peaks and ridges NE of Village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quang Binh Province, 베트남, Nui Chua National Park, Khánh Phú, Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Вьетнам, Khe Lo village, Luc Dia, Con Cuong, Nghe An, Viet Nam, Thanh Hoa, Ben En., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dak Lak province, Lak district, Bong Krang municipality, Chu Yang Sin National Park, 12 km SSE of Krong Kmar village., Vietnam, Dak Lak Prov., Yok Don Nat. Park., Kon Plong District; Hieu Municipality; Lan Trung Mang La, Forestry Enterprise; collections along road between 1200 and 1240 m; in primary forest, slightly disturbed; evergreen submontane forest..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Excoecaria cochinchinensis Lour. in Vietnam (61 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Excoecaria cochinchinensis (Excoecaria cochinchinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/excoecaria-excoecaria-cochinchinensis (truy cập 22/10/2026).







