Fagraea auriculata (Fagraea auriculata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Fagraea auriculata

Fagraea auriculata

Tên gọi khác: Fagraea (Fagraea auriculata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Fagraea auriculata Jack
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagraea auriculata Jack (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Gentianaceae → Chi Fagraea.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4019125

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 22 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Ha Giang, Quangnam-Danang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: A Luoi Distr. Hong Van Municipality, Ta Lo village.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collections from below 1750 m to 1300 m; along ridge just S of camp; in semi-closed; mixed evergreen; semi-deciduous forest with thick undergrowth at lower elevation and along stream to open undergrowth with dead bamboo; upper elevation very steep intergrading into lower montane, wetter forests - some rocky outcrops; somewhat disturbed due to clearing and logging. On deep humus-rich soil and decaying quartz rock; GPS reading not taken, coordinates only approximate.; South Vietnam, Prov. Quangnam-Danang. Evergreen closed primary forest on SE slope of Ngoc Linh mountain system.; Lam Dong; Annam : P. Sapoum, sud de la station agricole de Blao, prov. haut Donaï; Annam : Blao, prov. Haut Donaï.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1525m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh, Daniel K. Harder|et al., L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, Schmid, M., Poilane, E..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 22 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: A Luoi Distr. Hong Van Municipality, Ta Lo village.; Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collections from below 1750 m to 1300 m; along ridge just S of camp; in semi-closed; mixed evergreen; semi-deciduous forest with thick undergrowth at lower elevation and along stream to open undergrowth with dead bamboo; upper elevation very steep intergrading into lower montane, wetter forests - some rocky outcrops; somewhat disturbed due to clearing and logging. On deep humus-rich soil and decaying quartz rock; GPS reading not taken, coordinates only approximate.; South Vietnam, Prov. Quangnam-Danang. Evergreen closed primary forest on SE slope of Ngoc Linh mountain system.; Lam Dong; Annam : P. Sapoum, sud de la station agricole de Blao, prov. haut Donaï; Annam : Blao, prov. Haut Donaï.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collections from below 1750 m to 1300 m; along ridge just S of camp; in semi-closed; mixed evergreen; semi-deciduous forest with thick undergrowth at lower elevation and along stream to open undergrowth with dead bamboo; upper elevation very steep intergrading into lower montane, wetter forests - some rocky outcrops; somewhat disturbed due to clearing and logging. On deep humus-rich soil and decaying quartz rock; GPS reading not taken, coordinates only approximate..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: A Luoi Distr. Hong Van Municipality, Ta Lo village., Annam : massif de Dong Tri, prov. Quang tri, Annam : Ba-na près Tourane, Quang nam, Da-nang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Phu Quoc, Giang Dông.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Fagraea auriculata Jack in Vietnam (22 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Fagraea auriculata (Fagraea auriculata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/fagraea-fagraea-auriculata (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gentianaceae

Xem tất cả 46 loài →
Canscora alata (Canscora alata)

Canscora alata

Danh pháp khoa học chuẩn: Canscora alata (Roth) Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Canscora alata (Roth) Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Canscora andrographioides (Canscora andrographioides)

Canscora andrographioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Canscora andrographioides Griff. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Canscora andrographioides Griff. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Canscora bidoupensis (Canscora bidoupensis)

Canscora bidoupensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Canscora bidoupensis Hul Tên chấp nhận (Accepted Name): Canscora bidoupensis Hul (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Centaurium erythraea (Centaurium erythraea)

Centaurium erythraea

Danh pháp khoa học chuẩn: Centaurium erythraea Rafn Tên chấp nhận (Accepted Name): Centaurium erythraea Rafn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Cracosna carinata (Cracosna carinata)

Cracosna carinata

Danh pháp khoa học chuẩn: Cracosna carinata (Dop) Thiv Tên chấp nhận (Accepted Name): Cracosna carinata (Dop) Thiv (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Cracosna xyridiformis (Cracosna xyridiformis)

Cracosna xyridiformis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cracosna xyridiformis Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cracosna xyridiformis Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Crawfurdia campanulacea (Crawfurdia campanulacea)

Crawfurdia campanulacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia campanulacea Wall. & Griff. ex C.B.Clarke (Tình trạng danh

Trung bình 365 ngày Gentianaceae
Crawfurdia championii (Crawfurdia championii)

Crawfurdia championii

Danh pháp khoa học chuẩn: Crawfurdia championii (Gardner) Alston Tên chấp nhận (Accepted Name): Crawfurdia championii (Gardner) Alston (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Gentianaceae