
Fagraea ceilanica
Fagraea ceilanica
Tên gọi khác: Fagraea (Fagraea ceilanica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Fagraea ceilanica Thunb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Fagraea ceilanica Thunb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Gentianaceae → Chi Fagraea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7289420
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 76 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Quang Binh, Lai Chau, Thua Thien-Hue, Khanh Hoa, Hoa Binh, Ninh Binh, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park); Phu Tho Province, Tayson District, Xuan Son Commune; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Ninh Binh Province; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 30m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto, D.D.|Ninh, T.N.|Son, D.H., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Cuong, N.M.|&, al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 76 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park); Phu Tho Province, Tayson District, Xuan Son Commune; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Ninh Binh Province; Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village.; Nam Dong Distr., Huong Son Municipality..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Phu Tho Province, Tayson District, Xuan Son Commune, Ninh Binh Province, Tam Duong Distr., Ho Thau Community, Ho Thau village., Mai Chau distr., Pa Co mun., Cang vill., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. 1 km way from Dan., Cuc Phuong National park. 1 km way from Dan..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Nam Dong Distr., Huong Son Municipality., Huong Thuy Distr., Duong Hoa Municipality, Huong Thuy forest enterprise territory, rocky quartzite outcrops along Mang Chan ridge, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., road transect Suoi Cat Hon Ba at km 12 to Hon Ba., Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mtns, Suoi Cat village, road transect Suoi Cat village to peak at km 13-12., Annam : Ba-na près Tourane, prov. Quang Nam-Dà nang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary wet mountain evergreen forest rich in primary elements., Annam : Braïan près de Djiring, prov. Lam Dong.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park).
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Fagraea ceilanica Thunb. in Vietnam (76 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Fagraea ceilanica (Fagraea ceilanica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/fagraea-fagraea-ceilanica (truy cập 21/10/2026).


