
Flemingia macrophylla
Flemingia macrophylla
Tên gọi khác: Flemingia (Flemingia macrophylla)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Flemingia macrophylla (Willd.) Kuntze ex Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Flemingia macrophylla (Willd.) Kuntze ex Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Flemingia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5359866
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 99 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lam Dong, Khanh Hoa, Song Be, Quang Ngai, Gialai Kontum, Hue, Quang Nam.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La; Lai Chau prov., Binh Lu distr., on the way to Sa Pa from Lai Chau.; Viet Nam:Lam Dong:Xuan Tho Distr.:Nui Xanh (Green Mountain); Forest Enterprise land; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: 300m from headquarters to Bong. Secondary forest. Site No: CP47.; 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Secondary shrub communities on open dry slopes on NW macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of W macroslope of Bi Dup mountain system..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 2000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N. V. Du, Phuong VX; et al., South Vietnam First Darwin Expedition,, Cuong NM, L. V. Averyanov, ITAl001|COL0003|DEU0004.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 99 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Tropicos; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La; Lai Chau prov., Binh Lu distr., on the way to Sa Pa from Lai Chau.; Viet Nam:Lam Dong:Xuan Tho Distr.:Nui Xanh (Green Mountain); Forest Enterprise land; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: 300m from headquarters to Bong. Secondary forest. Site No: CP47.; 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Secondary shrub communities on open dry slopes on NW macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of W macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Suoi Khang village, Suoi To, Phu Yen, Son La, Lai Chau prov., Binh Lu distr., on the way to Sa Pa from Lai Chau., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Habitat: 300m from headquarters to Bong. Secondary forest. Site No: CP47., Près Lai Chau. Le Pou Nhou, Lai Chau.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 23, Direction: Northwest, Duc My Hot Water Springs;Road 26", Da Nang-Quang Ngai, Kms: 99, Direccion: Sureste, Carretera 1, En Las Afueras Del Mausoleo Del Emperador Khai Dinh, Tam Ky-Suroeste, Kms: 10, Direccion: Suroeste, Desvio De Carretera 1, "Quang Ngai-Qui Nhon, Kms: 86, Direccion: Noroeste, 9 Km Sureste Bong Son;Carretera 1", Pho Van-Van Ly, Kms: 8, Direccion: Suroeste, Desvio De Carretera 1.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam:Lam Dong:Xuan Tho Distr.:Nui Xanh (Green Mountain); Forest Enterprise land, 31 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village. Secondary shrub communities on open dry slopes on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Secondary grasslands and shrub associations on river valley at foothills of W macroslope of Bi Dup mountain system., Da Lat-Bao Loc, Kms: 9, Direction: South, Prenn Waterfalls, "Qui Nhon-Pleiku, Kms: 28, Direccion: Noreste, Carretera 19;140 Km Noroeste Qui Nhon", Ban Me Thuot-Ho Chi Minh, Kms: 183, Direccion: Noreste, Carretera 14.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 54, Direction: North, Road 13; 82 Km S of Loc Ninh", Ban Me Thuot-Ho Chi Minh, Kms: 183, Direccion: Noreste, Carretera 14, Ban Me Thuot-Ho Chi Minh, Kms: 50, Direccion: Suroeste, Carretera 14.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Flemingia macrophylla (Willd.) Kuntze ex Merr. in Vietnam (99 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Flemingia macrophylla (Flemingia macrophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/flemingia-flemingia-macrophylla (truy cập 21/10/2026).







