Glinus oppositifolius (Glinus oppositifolius)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Glinus oppositifolius

Glinus oppositifolius

Tên gọi khác: Glinus (Glinus oppositifolius)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Glinus oppositifolius (L.) Aug.DC.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Glinus oppositifolius (L.) Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Molluginaceae → Chi Glinus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7548362

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Long An, Tỉnh Bạc Liêu, Ninh Thuan, Quang Ngai, Thua Thien-Hue, Thừa Thiên Huế, 安南, Hà Nội.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đường Tỉnh 817, H. Mộc Hóa, Long An, VN; Khanh Hoa, Truong Sa; Bac Lieu Province; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Cau Gay.; Pl. d'Indochine.; Dong phu..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 50m – 1130m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1872 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: nguyenvanho, Dinh Duy Vu, Mai Phuong Pham, Xuan Dac Le, Dang, Van-Son, Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Poilane E, Pételot.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đường Tỉnh 817, H. Mộc Hóa, Long An, VN; Khanh Hoa, Truong Sa; Bac Lieu Province; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Cau Gay.; Pl. d'Indochine.; Dong phu..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Laisses du fleuve Rouge à Hanoï, Tonkin Environs de Hanoi, Hanoi., Environs de Hanoi, Viet Nam:Environs de Hanoi, dous les riziceres apres la inoisson, Haïphong, dans les terrains humides..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa, Truong Sa, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Cau Gay., Ninh Thuan, Dong phu., Hue and Vicinity., Hue and Vicinity.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Đường Tỉnh 817, H. Mộc Hóa, Long An, VN, Bac Lieu Province.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Glinus oppositifolius (L.) Aug.DC. in Vietnam (41 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Glinus oppositifolius (Glinus oppositifolius). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/glinus-glinus-oppositifolius (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Molluginaceae

Glinus lotoides (Glinus lotoides)

Glinus lotoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Glinus lotoides L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Glinus lotoides L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Mollugo verticillata (Mollugo verticillata)

Mollugo verticillata

Danh pháp khoa học chuẩn: Mollugo verticillata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mollugo verticillata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Paramollugo nudicaulis (Paramollugo nudicaulis)

Paramollugo nudicaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramollugo nudicaulis (Lam.) Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramollugo nudicaulis (Lam.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Trigastrotheca pentaphylla (Trigastrotheca pentaphylla)

Trigastrotheca pentaphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Trigastrotheca stricta (Trigastrotheca stricta)

Trigastrotheca stricta

Danh pháp khoa học chuẩn: Trigastrotheca stricta (L.) Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigastrotheca stricta (L.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Molluginaceae