Paramollugo nudicaulis (Paramollugo nudicaulis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Paramollugo nudicaulis

Paramollugo nudicaulis

Tên gọi khác: Paramollugo (Paramollugo nudicaulis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Paramollugo nudicaulis (Lam.) Thulin
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramollugo nudicaulis (Lam.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Molluginaceae → Chi Paramollugo.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9476003

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cana, Prov. Phanrang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 1923.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane, M..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cana, Prov. Phanrang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Paramollugo nudicaulis (Lam.) Thulin in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Paramollugo nudicaulis (Paramollugo nudicaulis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/paramollugo-paramollugo-nudicaulis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Molluginaceae

Glinus lotoides (Glinus lotoides)

Glinus lotoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Glinus lotoides L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Glinus lotoides L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Glinus oppositifolius (Glinus oppositifolius)

Glinus oppositifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Glinus oppositifolius (L.) Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Glinus oppositifolius (L.) Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Mollugo verticillata (Mollugo verticillata)

Mollugo verticillata

Danh pháp khoa học chuẩn: Mollugo verticillata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mollugo verticillata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Trigastrotheca pentaphylla (Trigastrotheca pentaphylla)

Trigastrotheca pentaphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Trigastrotheca stricta (Trigastrotheca stricta)

Trigastrotheca stricta

Danh pháp khoa học chuẩn: Trigastrotheca stricta (L.) Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigastrotheca stricta (L.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Molluginaceae