Trigastrotheca pentaphylla (Trigastrotheca pentaphylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Trigastrotheca pentaphylla

Trigastrotheca pentaphylla

Tên gọi khác: Trigastrotheca (Trigastrotheca pentaphylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Molluginaceae → Chi Trigastrotheca.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 9381433

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thanh Hoa, Hoa Binh, Thua Thien-Hue, Thừa Thiên Huế, Dà Nẵng.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An; Cuc Phuong NP, Thach Lam Village.; Vietnam, Ninh BinhProv., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley, Song village.; South Vietnam. U. S. Army Camp Cu Chi, Cu Chi Province UMG Coords. 6416, AMS Sheet L7014 6330 IV.; Indo-China; Dalat and vicinity, southern Anam; Dalat and vicinity, southern Anam, Indo-China..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 10m – 10m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I., Xinh MV, Xinh MV; Quang NH, E. E. Addor, Squires, R.W., R. Squires.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An; Cuc Phuong NP, Thach Lam Village.; Vietnam, Ninh BinhProv., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley, Song village.; South Vietnam. U. S. Army Camp Cu Chi, Cu Chi Province UMG Coords. 6416, AMS Sheet L7014 6330 IV.; Indo-China; Dalat and vicinity, southern Anam; Dalat and vicinity, southern Anam, Indo-China..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong NP, Thach Lam Village., Thanh Hoa, Vietnam, Ninh BinhProv., Nho Quan Dist., Cuc Phuong National Park, Chuong Valley, Song village..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Along the road from Yen Khe to Luc Da, Yen Khe comm., Con Cuong, Nghe An, Cuc Phuong NP, Thach Lam Village., Thanh Hoa, Hue and Vicinity, Indo-China. Hue and vicinity., Hue and Vicinity..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Trigastrotheca pentaphylla (L.) Thulin in Vietnam (27 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Trigastrotheca pentaphylla (Trigastrotheca pentaphylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/trigastrotheca-trigastrotheca-pentaphylla (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Molluginaceae

Glinus lotoides (Glinus lotoides)

Glinus lotoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Glinus lotoides L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Glinus lotoides L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp:

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Glinus oppositifolius (Glinus oppositifolius)

Glinus oppositifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Glinus oppositifolius (L.) Aug.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Glinus oppositifolius (L.) Aug.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Mollugo verticillata (Mollugo verticillata)

Mollugo verticillata

Danh pháp khoa học chuẩn: Mollugo verticillata L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Mollugo verticillata L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Paramollugo nudicaulis (Paramollugo nudicaulis)

Paramollugo nudicaulis

Danh pháp khoa học chuẩn: Paramollugo nudicaulis (Lam.) Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Paramollugo nudicaulis (Lam.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Molluginaceae
Trigastrotheca stricta (Trigastrotheca stricta)

Trigastrotheca stricta

Danh pháp khoa học chuẩn: Trigastrotheca stricta (L.) Thulin Tên chấp nhận (Accepted Name): Trigastrotheca stricta (L.) Thulin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Molluginaceae