Gomphandra mollis (Gomphandra mollis)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gomphandra mollis

Gomphandra mollis

Tên gọi khác: Gomphandra (Gomphandra mollis)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra mollis Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra mollis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cardiopteridales → Họ Stemonuraceae → Chi Gomphandra.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3596656

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Lao Cai, Hoa Binh, Bac Kan, "Xuan Lac Comm,Cho Don Dist,Bac kan province North of Vietnam", Ha Tinh, Ha Tuyen, 宁平省.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In the forest, not far from Lap village, trail to the remote cave; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang).; Liem Phu, Van Ban, Lao Cai; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site.; Cho Don Distr. Ban Thi Municipality, village Phia Khao, Lung Li valley. Cot Moc mountain. Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; "Xuan Lac Comm,Cho Don Dist,Bac kan province North of Vietnam".
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1914 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Soejarto DD, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|V.T. Pham|N.T. Vinh, "L.Q.Li,N.T.Hiep,Z.Y.Zhang etc.", L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In the forest, not far from Lap village, trail to the remote cave; Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang).; Liem Phu, Van Ban, Lao Cai; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site.; Cho Don Distr. Ban Thi Municipality, village Phia Khao, Lung Li valley. Cot Moc mountain. Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone.; "Xuan Lac Comm,Cho Don Dist,Bac kan province North of Vietnam".
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Phu Tho prov., Thanh Son distr.,Xuan Son munic. Xuan Son National Park. In the forest, not far from Lap village, trail to the remote cave, Vietnam, Ninh Bình Province, Cuc Phuong National Park: along the circular trail from visitor center (Bang)., Liem Phu, Van Ban, Lao Cai, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, forest trail west of Bong A, leading to Big Terminalia myriocarpa site., Cho Don Distr. Ban Thi Municipality, village Phia Khao, Lung Li valley. Cot Moc mountain. Primary broad-leaved evergreen closed forest on very steep slopes and cliffs near tops of rocky ridge composed with solid marble-like stratified limestone., "Xuan Lac Comm,Cho Don Dist,Bac kan province North of Vietnam".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Prov. de Dac lac, Boun Ko Tam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gomphandra mollis Merr. in Vietnam (39 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gomphandra mollis (Gomphandra mollis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gomphandra-gomphandra-mollis (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Stemonuraceae

Gomphandra cambodiana (Gomphandra cambodiana)

Gomphandra cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra cambodiana Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra cambodiana Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra coriacea (Gomphandra coriacea)

Gomphandra coriacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra coriacea Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra coriacea Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra donnaiensis (Gomphandra donnaiensis)

Gomphandra donnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra donnaiensis (Gagnep.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra donnaiensis (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra quadrifida (Gomphandra quadrifida)

Gomphandra quadrifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra quadrifida (Blume) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra quadrifida (Blume) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra tetrandra (Gomphandra tetrandra)

Gomphandra tetrandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra tetrandra (Wall.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra tetrandra (Wall.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Stemonurus dichrocarpus (Stemonurus dichrocarpus)

Stemonurus dichrocarpus

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus dichrocarpus (Gagnep.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus dichrocarpus (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Stemonurus malaccensis (Stemonurus malaccensis)

Stemonurus malaccensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus malaccensis (Mast.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus malaccensis (Mast.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Stemonurus perobtusus (Stemonurus perobtusus)

Stemonurus perobtusus

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus perobtusus (Gagnep.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus perobtusus (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae