Stemonurus dichrocarpus (Stemonurus dichrocarpus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Stemonurus dichrocarpus

Stemonurus dichrocarpus

Tên gọi khác: Stemonurus (Stemonurus dichrocarpus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus dichrocarpus (Gagnep.) Sleumer
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus dichrocarpus (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cardiopteridales → Họ Stemonuraceae → Chi Stemonurus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3597044

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 9 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Dông.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Annam merid: col de Braian prov. Donnai; Annam : près de Djiring, prov. du Haut Douaï; Annam Mérid.: col de Braïan, Ht. Dounnai; Annam Mérid.: Col. de Braïan, prov. Haut-Donnaï.; Annam Merid.: col de Braian, prov. Ht Donnai.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1200m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1935 – 1939.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Poilane E, Poilane, E., E. Poilane.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 9 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Annam merid: col de Braian prov. Donnai; Annam : près de Djiring, prov. du Haut Douaï; Annam Mérid.: col de Braïan, Ht. Dounnai; Annam Mérid.: Col. de Braïan, prov. Haut-Donnaï.; Annam Merid.: col de Braian, prov. Ht Donnai.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Stemonurus dichrocarpus (Gagnep.) Sleumer in Vietnam (9 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Stemonurus dichrocarpus (Stemonurus dichrocarpus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/stemonurus-stemonurus-dichrocarpus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Stemonuraceae

Gomphandra cambodiana (Gomphandra cambodiana)

Gomphandra cambodiana

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra cambodiana Pierre ex Gagnep. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra cambodiana Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra coriacea (Gomphandra coriacea)

Gomphandra coriacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra coriacea Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra coriacea Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra donnaiensis (Gomphandra donnaiensis)

Gomphandra donnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra donnaiensis (Gagnep.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra donnaiensis (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra mollis (Gomphandra mollis)

Gomphandra mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra mollis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra mollis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra quadrifida (Gomphandra quadrifida)

Gomphandra quadrifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra quadrifida (Blume) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra quadrifida (Blume) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra tetrandra (Gomphandra tetrandra)

Gomphandra tetrandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra tetrandra (Wall.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra tetrandra (Wall.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Stemonurus malaccensis (Stemonurus malaccensis)

Stemonurus malaccensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus malaccensis (Mast.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus malaccensis (Mast.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Stemonurus perobtusus (Stemonurus perobtusus)

Stemonurus perobtusus

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus perobtusus (Gagnep.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus perobtusus (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae