Gomphandra cambodiana (Gomphandra cambodiana)
Đã đối chiếu nguồn Cây ăn quả

Gomphandra cambodiana

Gomphandra cambodiana

Tên gọi khác: Gomphandra (Gomphandra cambodiana)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra cambodiana Pierre ex Gagnep.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra cambodiana Pierre ex Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cardiopteridales → Họ Stemonuraceae → Chi Gomphandra.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3596963

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Lao Cai, Son La, Hoa Binh, Kon Tum, Ha Giang, Ha Tinh, Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co; Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation.; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village.; Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops.; Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System. Remnants of primary forest among secondary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep mountain slopes based on shale and sandstones with quartzite..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 220m – 1525m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vu Xuan Phuong; Nguyen Van Du; Cuong, N.T.; Do Thi Xuyen; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; Davis, A., Djaja D. Soejarto, Vu Xuan Phuong|T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|N.X. Tam|Nguyên Tiên Vinh, Daniel K. Harder|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|et al., Daniel K. Harder|et al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co; Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation.; Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village.; Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops.; Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System. Remnants of primary forest among secondary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep mountain slopes based on shale and sandstones with quartzite..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village., Moc Chau District; Van Ho Municipality, Hua Tat Village. Collections on limestone ridge from degraded forests to cultivation on lower slopes to primary broadleaved, closed wet forest along limestone ridge and slopes near tops., Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Nui Hen (BA Tri) Mountain System. Remnants of primary forest among secondary wet broad-leaved evergreen forest with bamboo on very steep mountain slopes based on shale and sandstones with quartzite., Vi Xuyen district; Cao Bo municipality; Tam Ve village, from main camp at 1250 m to 1310 m. Collected in closed evergreen submontane broadleaved primary forest., Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. From main camp going down to 1200 to 1360 m in disturbed secondary forest, evergreen, broadleaf, some stream habitat and 20-25 m tall canopy..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Khanh Hoa Province, Dien Khanh District, Hon Ba Mtns., Suoi Cat Village., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, Bach Ma mountain, Hai Vong Dai peak. Mixed and broad-leaved evergreen primary closed mountain forest on steep granite slopes. Collected with L. Averyanov, N.X. Tam, Nguyen Tien Vinh. Grant from Henry Luce Foundation., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E, Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist., Annam: sommut du Bach-ma, pres de Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Sathay District; Sa Son Municipality. Chu Mon Ray Protected Area., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved and mixed (with Dacrydium and Dacrycarpus) evergreen dry mountain forest on sandstone., Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary broad-leaved closed evergreen wet mountain forest on sandstone steep slopes of forest river., Kon Tum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gomphandra cambodiana Pierre ex Gagnep. in Vietnam (31 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gomphandra cambodiana (Gomphandra cambodiana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gomphandra-gomphandra-cambodiana (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Stemonuraceae

Gomphandra coriacea (Gomphandra coriacea)

Gomphandra coriacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra coriacea Wight Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra coriacea Wight (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra donnaiensis (Gomphandra donnaiensis)

Gomphandra donnaiensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra donnaiensis (Gagnep.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra donnaiensis (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra mollis (Gomphandra mollis)

Gomphandra mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra mollis Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra mollis Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra quadrifida (Gomphandra quadrifida)

Gomphandra quadrifida

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra quadrifida (Blume) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra quadrifida (Blume) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Gomphandra tetrandra (Gomphandra tetrandra)

Gomphandra tetrandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphandra tetrandra (Wall.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphandra tetrandra (Wall.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Stemonurus dichrocarpus (Stemonurus dichrocarpus)

Stemonurus dichrocarpus

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus dichrocarpus (Gagnep.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus dichrocarpus (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Stemonurus malaccensis (Stemonurus malaccensis)

Stemonurus malaccensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus malaccensis (Mast.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus malaccensis (Mast.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae
Stemonurus perobtusus (Stemonurus perobtusus)

Stemonurus perobtusus

Danh pháp khoa học chuẩn: Stemonurus perobtusus (Gagnep.) Sleumer Tên chấp nhận (Accepted Name): Stemonurus perobtusus (Gagnep.) Sleumer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Stemonuraceae