
Gomphostemma leptodon
Gomphostemma leptodon
Tên gọi khác: Gomphostemma (Gomphostemma leptodon)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Gomphostemma leptodon Dunn
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Gomphostemma leptodon Dunn (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Lamiales → Họ Lamiaceae → Chi Gomphostemma.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3890509
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Hà Nội, Thanh Hoa, Nghe An, Ninh Binh, Hoa Binh, 老宁, Lạng Sơn Province.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Bình 432857, Vietnam; 39PG+87M, Ba Vì, Hanoi, Vietnam; Cúc Phương National Park, ca. 500 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak".; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Chau Thai commune; Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 50m – 481m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1883 – 2024.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Rand Rudland, James Ojascastro, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Razafimandimbison, S.|&, al., Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Nguyen, V.D.|&, al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Bình 432857, Vietnam; 39PG+87M, Ba Vì, Hanoi, Vietnam; Cúc Phương National Park, ca. 500 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak".; Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north.; Chau Thai commune; Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Bình 432857, Vietnam, 39PG+87M, Ba Vì, Hanoi, Vietnam, Cúc Phương National Park, ca. 500 m NE of park center (Bong) on trail to "Silver Cloudy Peak"., Vietnam, Quảng Ninh Province, Hoành Bo District, Đồng Sơn-Kỳ Thượng Nature Reserve: road from Hoang Bo heading north., Cuc Phuong NP, Yen Quang Lake., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Bong, Helipad, SE corner..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park., Con Cuong District. Nghe An, Co Cuong, Pu Mat, Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Gomphostemma leptodon Dunn in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Gomphostemma leptodon (Gomphostemma leptodon). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gomphostemma-gomphostemma-leptodon (truy cập 21/10/2026).







