Gymnostomiella vernicosa (Gymnostomiella vernicosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gymnostomiella vernicosa

Gymnostomiella vernicosa

Tên gọi khác: Gymnostomiella (Gymnostomiella vernicosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnostomiella vernicosa (Hook. ex Harv.) M.Fleisch.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnostomiella vernicosa (Hook. ex Harv.) M.Fleisch. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Pottiales → Họ Pottiaceae → Chi Gymnostomiella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2671820

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hai Phong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1987 – 1987.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ninh TN.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Gymnostomiella vernicosa.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hai Phong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gymnostomiella vernicosa (Hook. ex Harv.) M.Fleisch. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Gymnostomiella vernicosa (Gymnostomiella vernicosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gymnostomiella-gymnostomiella-vernicosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pottiaceae

Xem tất cả 38 loài →
Anoectangium stracheyanum (Anoectangium stracheyanum)

Anoectangium stracheyanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anoectangium stracheyanum Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anoectangium stracheyanum Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Barbula leiophylla (Barbula leiophylla)

Barbula leiophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Barbula leiophylla Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Barbula leiophylla Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Barbula scaberrima (Barbula scaberrima)

Barbula scaberrima

Danh pháp khoa học chuẩn: Barbula scaberrima Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Barbula scaberrima Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Chionoloma angustatum (Chionoloma angustatum)

Chionoloma angustatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionoloma angustatum (Mitt.) M.Menzel Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionoloma angustatum (Mitt.) M.Menzel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Chionoloma bombayense (Chionoloma bombayense)

Chionoloma bombayense

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionoloma bombayense (Müll.Hal.) P.Sollman Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionoloma bombayense (Müll.Hal.) P.Sollman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Chionoloma tenuirostre (Chionoloma tenuirostre)

Chionoloma tenuirostre

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionoloma tenuirostre (Hook. & Taylor) M.Alonso, M.J.Cano & J.A.Jiménez Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionoloma tenuirostre (Hook. & Taylor) M.Alonso,

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Didymodon constrictus (Didymodon constrictus)

Didymodon constrictus

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymodon constrictus (Mitt.) K.Saito Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymodon constrictus (Mitt.) K.Saito (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Didymodon rigidulus (Didymodon rigidulus)

Didymodon rigidulus

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymodon rigidulus Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymodon rigidulus Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Pottiaceae