
Hàn the
Grona heterophylla
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Grona heterophylla (Willd.) H.Ohashi & K.Ohashi
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona heterophylla (Willd.) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Grona.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10734509
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Song Be, Khanh Hoa, Quang Ngai, Thanh Hoa, Ha Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park); Ba Rig - Vung Tau Province, Dat Do Distr. , An Along the beach and near mangrove site; Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 12, Direction: South, Road 13; "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 54, Direction: North, Road 13; 82 Km S of Loc Ninh"; "Phan Rang-Nha Trang, Kms: 20, Direction: Northeast, Road 1; 27 Km Sw Cah Ranh"; "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 60, Direction: North, Ias Buffalo & Forage Research Center Song Be; Road 13".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 25m – 120m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Luong, T.T., ITAl001|COL0003|DEU0004, ITAl001|COL0003, Tsang, W.T., Squires, R.W., R.W. Squires.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand; NMNH
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park); Ba Rig - Vung Tau Province, Dat Do Distr. , An Along the beach and near mangrove site; Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 12, Direction: South, Road 13; "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 54, Direction: North, Road 13; 82 Km S of Loc Ninh"; "Phan Rang-Nha Trang, Kms: 20, Direction: Northeast, Road 1; 27 Km Sw Cah Ranh"; "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 60, Direction: North, Ias Buffalo & Forage Research Center Song Be; Road 13".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Phan Rang-Nha Trang, Kms: 20, Direction: Northeast, Road 1; 27 Km Sw Cah Ranh", Pho Van-Van Ly, Kms: 8, Direccion: Suroeste, Desvio De Carretera 1, Da Nang-Quang Ngai, Kms: 99, Direccion: Sureste, Carretera 1, Borde De Un Valle, Ha Tinh-Oeste, Kms: 15, Direccion: Oeste, Desvio De Carretera 1, Hue and Vicinity.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: K7-Xom Moi Station (Phu Quoc National Park), Ba Rig - Vung Tau Province, Dat Do Distr. , An Along the beach and near mangrove site, Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 12, Direction: South, Road 13, "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 54, Direction: North, Road 13; 82 Km S of Loc Ninh", "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 60, Direction: North, Ias Buffalo & Forage Research Center Song Be; Road 13".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Grona heterophylla (Willd.) H.Ohashi & K.Ohashi in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam
Mẫu vật lưu trữ tại: Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Hàn the (Grona heterophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/han-the (truy cập 21/10/2026).







