
Hegnera obcordata
Hegnera obcordata
Tên gọi khác: Hegnera (Hegnera obcordata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Hegnera obcordata (Miq.) Schindl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Hegnera obcordata (Miq.) Schindl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Hegnera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2959923
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 30 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khanh Hoa, Binh Dinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Viet Nam, Prov. Lam Dong, Da Lat plateau, Phi Lieng, Pine forest with deciduous trees; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 27, Direction: Northwest, Road 26;41 Km Se M'Drak"; "Qui Nhon-Pleiku, Kms: 16, Direccion: Este, Carretera 19;62 Km Noroeste Qui Nhon"; Pongour, bord du Dai Ninh, environs de Dalat; Ban Nieng (Darlac W); Annam, prov. Phanrang, vallée du Song Cay.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 120m – 600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 1995.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lichnova O.P., ITAl001|COL0003|DEU0004, ITAl001|COL0003, Tixier, P., Schmid, M., Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in Vietnam and Thailand; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 30 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam; Collection of Native Forage Legumes in V
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Viet Nam, Prov. Lam Dong, Da Lat plateau, Phi Lieng, Pine forest with deciduous trees; "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 27, Direction: Northwest, Road 26;41 Km Se M'Drak"; "Qui Nhon-Pleiku, Kms: 16, Direccion: Este, Carretera 19;62 Km Noroeste Qui Nhon"; Pongour, bord du Dai Ninh, environs de Dalat; Ban Nieng (Darlac W); Annam, prov. Phanrang, vallée du Song Cay.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Ninh Hoa-Buon Me Thuot, Kms: 27, Direction: Northwest, Road 26;41 Km Se M'Drak", "Qui Nhon-Pleiku, Kms: 16, Direccion: Este, Carretera 19;62 Km Noroeste Qui Nhon", prov. Quang Tri, Lao Bao.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Viet Nam, Prov. Lam Dong, Da Lat plateau, Phi Lieng, Pine forest with deciduous trees.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cochinchina, Brenkoa ad Bà Rịa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Hegnera obcordata (Miq.) Schindl. in Vietnam (30 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Hegnera obcordata (Hegnera obcordata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/hegnera-hegnera-obcordata (truy cập 21/10/2026).







