Heptapleurum brevipedicellatum (Heptapleurum brevipedicellatum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Heptapleurum brevipedicellatum

Heptapleurum brevipedicellatum

1. Định danh và phân loại

Heptapleurum brevipedicellatum (Harms) Lowry & G.M.Plunkett thuộc họ Araliaceae (Ngũ gia bì), là tên chấp nhận hiện nay. Tên này được lập trong công trình Lowry & Plunkett (2020, Novon 28(3): 143–170), khi chi Heptapleurum được khôi phục cho nhánh châu Á của Schefflera. Basionym là Schefflera brevipedicellata Harms (1937). Synonym gồm Schefflera polypyrena C.J.Tseng & G.Hoo và Schefflera menglaensis H.Chu & H.Wang.

2. Đặc điểm hình thái

Cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ, cao đến 10 m. Lá kép chân vịt, cuống lá dài 19–30 cm, có 5–7(–9) lá chét hình bầu dục thuôn, cỡ 10–22 × 4,5–11 cm, chất giấy, hai mặt nhẵn, mép nguyên. Cụm hoa chùy giả mọc bên của các tán, dưới lá; cuống hoa ngắn 1–3 mm (khớp với tên loài). Hoa lưỡng tính, bầu 7–11(–13) ô. Quả hình cầu, đường kính 4–5 mm, khi khô có rãnh, vòi tồn tại. Ra hoa tháng 9–10, quả tháng 11–12 và tháng 3 (theo mô tả ở Trung Quốc).

3. Sinh thái và phân bố

Tại Trung Quốc loài mọc ở đất bị xáo trộn và rừng thung lũng ẩm, độ cao 800–1300 m. Phân bố bản địa ở nam Trung Quốc (nam Vân Nam, tây Quảng Tây) và Việt Nam. GBIF có 21 bản ghi ở Việt Nam, trong đó chỉ 4 bản ghi có tỉnh: Lào Cai (2) và Lâm Đồng (2). Sinh cảnh và độ cao cụ thể tại Việt Nam chưa có dữ liệu.

4. Công dụng và giá trị

Chưa tìm thấy tài liệu về công dụng.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN: Ít quan tâm (LC). Chưa tìm thấy đánh giá trong Sách Đỏ Việt Nam 2007 hay Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

Phân bố

Tây Bắc
GBIF ghi nhận 2 bản ghi tại tỉnh Lào Cai.
Tây Nguyên
GBIF ghi nhận 2 bản ghi tại tỉnh Lâm Đồng; cần kiểm tra lại vì khác vùng 'bắc Việt Nam' mà POWO/Wikipedia nêu (có thể do định danh sai hoặc mở rộng vùng phân bố thật).
Việt Nam
GBIF ghi nhận 21 bản ghi tại Việt Nam; POWO/Wikipedia nêu phân bố ở bắc Việt Nam. Flora of China chỉ ghi 'Vietnam' mà không nêu tỉnh. Chưa có danh sách tỉnh, VQG hay khu bảo tồn cụ thể theo Danh lục thực vật Việt Nam.
Thế giới
Nam Trung Quốc (nam Vân Nam, tây Quảng Tây); GBIF có 56 bản ghi tại Trung Quốc.

Công dụng

  • Chưa có tài liệu ghi nhận công dụng cụ thể
  • Giá trị phân loại học và kiểm kê hệ thực vật: loài có mẫu vật tại Việt Nam được dùng trong phân tích phát sinh loài (mẫu Lowry 4931, MO)

Đặc điểm

Lá
Lá kép chân vịt, cuống 19–30 cm, 5–7(–9) lá chét bầu dục thuôn 10–22 × 4,5–11 cm, mép nguyên
Quả
Quả cầu đường kính 4–5 mm, khô có 7–11(–13) rãnh, vòi tồn tại, cuống quả 3–8 mm
Hoa
Chùy giả bên của các tán, dưới lá; hoa lưỡng tính, cuống hoa 1–3 mm, bầu 7–11(–13) ô
Chiều cao (m)
Đến 10 m
Dạng sống
Cây bụi hoặc cây gỗ nhỏ
Mùa thu hoạch
Quả chín tháng 11–12 và tháng 3 (theo dữ liệu Trung Quốc)
Mùa hoa
Tháng 9–10 (theo dữ liệu Trung Quốc)

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu; sinh cảnh tự nhiên ẩm.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu; mọc ở đất bị xáo trộn và đất rừng thung lũng ẩm.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có tài liệu về nhân giống loài này.
Thu hoạch
Không áp dụng.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Heptapleurum brevipedicellatum (Harms) Lowry & G.M.Plunkett in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Wikipedia

    Heptapleurum brevipedicellatum – phân loại, synonym, phân bố.

  3. 3. NCBI Taxonomy

    Lowry & Plunkett (2020), Novon 28(3): 143–170.

  4. 4. POWO (Kew)

    Schefflera brevipedicellata Harms, Notizbl. Bot. Gart. Berlin-Dahlem 13: 449 (1937).

  5. 5. Flora of China (eFloras)

    Mô tả Schefflera brevipedicellata; tên Trung Quốc 多核鹅掌柴.

  6. 6. World Flora Online

    Mô tả hình thái loài.

  7. 7. ResearchGate

    Two new species of Araliaceae from the limestone karst of Central Laos – mẫu Lowry 4931 (MO) từ Việt Nam.

Trích dẫn trang này

Heptapleurum brevipedicellatum (Heptapleurum brevipedicellatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heptapleurum-brevipedicellatum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Araliaceae

Xem tất cả 153 loài →
Đinh lăng (Polyscias fruticosa) Phổ biến

Đinh lăng

Polyscias fruticosa

Đinh lăng (Polyscias fruticosa), họ Nhân sâm (Araliaceae), là cây dược liệu quý được Hải Thượng Lãn Ông coi như ‘nhân sâm của người nghèo’. Cây gỗ nhỏ thường xanh cao 1–2m, thân nh

Dễ trồng 1095 ngày Araliaceae
Thường xuân (Hedera helix)

Thường xuân

Hedera helix

Tên tiếng Việt: Thường xuân Danh pháp khoa học: Hedera helix Chi (Genus): Hedera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Thường x

Trung bình 180 ngày Araliaceae
Ngũ gia bì (Schefflera arboricola)

Ngũ gia bì

Schefflera arboricola

Tên tiếng Việt: Ngũ gia bì Danh pháp khoa học: Schefflera arboricola Chi (Genus): Schefflera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đ

Trung bình 180 ngày Araliaceae
Aralia armata (Aralia armata)

Aralia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia armata (Wall. ex G.Don) Seem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia armata (Wall. ex G.Don) Seem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia chinensis (Aralia chinensis)

Aralia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia chinensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia chinensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia dasyphylla (Aralia dasyphylla)

Aralia dasyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia dasyphylla Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia dasyphylla Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia debilis (Aralia debilis)

Aralia debilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia debilis J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia debilis J.Wen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia decaisneana (Aralia decaisneana)

Aralia decaisneana

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia decaisneana Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia decaisneana Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Araliaceae