
Heptapleurum hypoleucoides
Heptapleurum hypoleucoides
Tên gọi khác: Heptapleurum (Heptapleurum hypoleucoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum hypoleucoides (Harms) Lowry & G.M.Plunkett
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum hypoleucoides (Harms) Lowry & G.M.Plunkett (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Araliaceae → Chi Heptapleurum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12225660
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 36 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Hà Giang, Lao Cai, Ha Giang, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near the stream; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Near a trail to road, not far from Cat Cat waterfall; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near road between O Qui Ho and Thac Bac, mountain slope; O Quy Ho municipality.; Tam Son city.; Sa Pa District, O Quy Ho municipality (O Quy Ho pass)..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 889m – 1778m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., Plunkett, GM, G. M. Plunkett, P. Fiaschi, Phan Kê Lôc & S. K. Nguyên, G. M. Plunkett, Gregory M. Plunkett|Pedro Fiaschi|Phan Ke Loc|N.S. Khang, Porter P. Lowry II|et al..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 36 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near the stream; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Near a trail to road, not far from Cat Cat waterfall; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near road between O Qui Ho and Thac Bac, mountain slope; O Quy Ho municipality.; Tam Son city.; Sa Pa District, O Quy Ho municipality (O Quy Ho pass)..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near the stream, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Near a trail to road, not far from Cat Cat waterfall, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near road between O Qui Ho and Thac Bac, mountain slope, O Quy Ho municipality., Tam Son city., Sa Pa District, O Quy Ho municipality (O Quy Ho pass)..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Heptapleurum hypoleucoides (Harms) Lowry & G.M.Plunkett in Vietnam (36 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Heptapleurum hypoleucoides (Heptapleurum hypoleucoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heptapleurum-heptapleurum-hypoleucoides (truy cập 21/10/2026).






