Heptapleurum hypoleucum
Heptapleurum hypoleucum
Tên gọi khác: Heptapleurum (Heptapleurum hypoleucum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum hypoleucum Kurz
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum hypoleucum Kurz (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Araliaceae → Chi Heptapleurum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3038788
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Kon Tum, Hoa Binh, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village ; Ha Giang Province, Quan Ba District, Xa Phin Village.; Lao Cai Province, Sa Pa District, 4 km from Ban Khoang Village, on the way from Oqueho to Ban Khoang.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest.; Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.; S. Vietnam, Prov. Kontum. Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1000m – 2894m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1964 – 2016.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hanoi, Logan, Kew, Glasgow, & Cambridge Exped to Vietnam (2016), Baines, R.; Luke, A.; Summers, A.; Ritchie, W.; Quang Bui Hong; Dzu Van Nguyen; Khang Sinh Nguyen, J. Wen, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N.Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev, L. Averyanov; N.T. Ban, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, G. Yakolev.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; NMNH Extant Biology; Tropicos; Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; NMNH Extant Biology; Tropicos; Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village ; Ha Giang Province, Quan Ba District, Xa Phin Village.; Lao Cai Province, Sa Pa District, 4 km from Ban Khoang Village, on the way from Oqueho to Ban Khoang.; NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest.; Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.; S. Vietnam, Prov. Kontum. Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Fanxiphan summit to 2798m en route to Cat Cat Village , Lao Cai, Ha Giang Province, Quan Ba District, Xa Phin Village., Lao Cai Province, Sa Pa District, 4 km from Ban Khoang Village, on the way from Oqueho to Ban Khoang., N. Vietnam, Prov. Hoa Binh, Distr. Mai Chau, subdistr. Pa Co, near 3 km to NE of Pa Co village., Democratic Republic of Vietnam, Hoa Binh province, Pa Co settlement, in thickets of trees and shrubs on the top of small hill near the settlement.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: NW slopes of Ngoc Linh mountain system. Open secondary forest., Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., S. Vietnam, Prov. Kontum. Primary evergreen mountain forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Heptapleurum hypoleucum Kurz in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection
Mẫu vật lưu trữ tại: Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Heptapleurum hypoleucum (Heptapleurum hypoleucum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heptapleurum-heptapleurum-hypoleucum (truy cập 21/10/2026).






