Heptapleurum petelotii (Heptapleurum petelotii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Heptapleurum petelotii

Heptapleurum petelotii

Tên gọi khác: Heptapleurum (Heptapleurum petelotii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Heptapleurum petelotii (Merr.) G.M.Plunkett & Lowry
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Heptapleurum petelotii (Merr.) G.M.Plunkett & Lowry (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Araliaceae → Chi Heptapleurum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 12179093

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Giang, Thanh Hoa, Son La, Ha Son Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Yen Minh District, Lao Va Chai municipality.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Pu Luong Village. Open secondary dry broad-leaved evergreen forest on very steep slope of remnant highly eroded limestone ridge.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village. Primary broad-leaved evergreen forest on rocky slope of remnant highly eroded karst limestone ridge.; Plants of Vietnam. Vietnam, Ninh Binh province, Nho Quan district, Cuc Phuong national park. Hotspot 33, 11km from Bong. Primary forest on steep limestone slope. Altitude 280-350 m.; Distr. Moc Chau, municipality Chieng Hac, vicinity of Co Liu village. Primary evergreen broadleaved wet mossy forest along rocky tops of remnant karst limestone ridge..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 375m – 1968m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vu, X.P.; Duong, D.H.; Bguyen, V.D.; Nguyen, Q.B.; Do T.X.; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M., Gregory M. Plunkett|Pedro Fiaschi|Phan Ke Loc|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Soejarto DD; Cuong NM, T. H. Nguyên|P.H. Hoang|L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Yen Minh District, Lao Va Chai municipality.; Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Pu Luong Village. Open secondary dry broad-leaved evergreen forest on very steep slope of remnant highly eroded limestone ridge.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village. Primary broad-leaved evergreen forest on rocky slope of remnant highly eroded karst limestone ridge.; Plants of Vietnam. Vietnam, Ninh Binh province, Nho Quan district, Cuc Phuong national park. Hotspot 33, 11km from Bong. Primary forest on steep limestone slope. Altitude 280-350 m.; Distr. Moc Chau, municipality Chieng Hac, vicinity of Co Liu village. Primary evergreen broadleaved wet mossy forest along rocky tops of remnant karst limestone ridge..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Yen Minh District, Lao Va Chai municipality., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Plants of Vietnam. Vietnam, Ninh Binh province, Nho Quan district, Cuc Phuong national park. Hotspot 33, 11km from Bong. Primary forest on steep limestone slope. Altitude 280-350 m., Distr. Moc Chau, municipality Chieng Hac, vicinity of Co Liu village. Primary evergreen broadleaved wet mossy forest along rocky tops of remnant karst limestone ridge., Ninh Binh Province (Tonkin): Cho Ganh..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of Pu Luong range. Secondary evergreen shrubs on shale soil. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Pu Luong Village. Open secondary dry broad-leaved evergreen forest on very steep slope of remnant highly eroded limestone ridge., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, territory of Pu Luong protected area, near Co Lung Village. Primary broad-leaved evergreen forest on rocky slope of remnant highly eroded karst limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Heptapleurum petelotii (Merr.) G.M.Plunkett & Lowry in Vietnam (17 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Heptapleurum petelotii (Heptapleurum petelotii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/heptapleurum-heptapleurum-petelotii (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Araliaceae

Xem tất cả 153 loài →
Đinh lăng (Polyscias fruticosa) Phổ biến

Đinh lăng

Polyscias fruticosa

Đinh lăng (Polyscias fruticosa), họ Nhân sâm (Araliaceae), là cây dược liệu quý được Hải Thượng Lãn Ông coi như ‘nhân sâm của người nghèo’. Cây gỗ nhỏ thường xanh cao 1–2m, thân nh

Dễ trồng 1095 ngày Araliaceae
Thường xuân (Hedera helix)

Thường xuân

Hedera helix

Tên tiếng Việt: Thường xuân Danh pháp khoa học: Hedera helix Chi (Genus): Hedera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Dây leo Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Âu-Á Thường x

Trung bình 180 ngày Araliaceae
Ngũ gia bì (Schefflera arboricola)

Ngũ gia bì

Schefflera arboricola

Tên tiếng Việt: Ngũ gia bì Danh pháp khoa học: Schefflera arboricola Chi (Genus): Schefflera | Họ (Family): Araliaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đ

Trung bình 180 ngày Araliaceae
Aralia armata (Aralia armata)

Aralia armata

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia armata (Wall. ex G.Don) Seem. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia armata (Wall. ex G.Don) Seem. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia chinensis (Aralia chinensis)

Aralia chinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia chinensis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia chinensis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấ

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia dasyphylla (Aralia dasyphylla)

Aralia dasyphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia dasyphylla Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia dasyphylla Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia debilis (Aralia debilis)

Aralia debilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia debilis J.Wen Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia debilis J.Wen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Araliaceae
Aralia decaisneana (Aralia decaisneana)

Aralia decaisneana

Danh pháp khoa học chuẩn: Aralia decaisneana Hance Tên chấp nhận (Accepted Name): Aralia decaisneana Hance (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Araliaceae