Herbertus dicranus (Herbertus dicranus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Herbertus dicranus

Herbertus dicranus

Tên gọi khác: Herbertus (Herbertus dicranus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus dicranus (Taylor) Trevis.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus dicranus (Taylor) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Herbertaceae → Chi Herbertus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2689388

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong Province, Lao Cai, Ha Giang Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bidoup-Nui Ba National Park; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, Sam Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Mt. Peak Area; Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>; Pho Bang; Lang Bian; Langbian.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1700m – 1930m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1966 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: T. Pócs, Vadim A. Bakalin|K.G. Klimova|V.S. Nguyen, P.E.A.S. Câmara, I.V. Grusvickij, P. Tixier.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bidoup-Nui Ba National Park; Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, Sam Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Mt. Peak Area; Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>; Pho Bang; Lang Bian; Langbian.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Northwest Vietnam. Lao Cai Province, Sa Pa District, Sam Sa Ho Commune, Hoang Lien Son Range, Hoang Lien National Park, Phan Xi Pan Mt. Peak Area, Sa Pa District. Fan Si Pan National Park. <1433–1608>, Lao Cai, Pho Bang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup-Nui Ba National Park, Lang Bian, Langbian.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Herbertus dicranus (Taylor) Trevis. in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Herbertus dicranus (Herbertus dicranus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/herbertus-herbertus-dicranus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Herbertaceae

Herbertus armitanus (Herbertus armitanus)

Herbertus armitanus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus armitanus (Steph.) H.A.Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus armitanus (Steph.) H.A.Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus longifissus (Herbertus longifissus)

Herbertus longifissus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus longifissus Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus longifissus Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus longispinus (Herbertus longispinus)

Herbertus longispinus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus longispinus J.B.Jack & Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus longispinus J.B.Jack & Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus oldfieldianus (Herbertus oldfieldianus)

Herbertus oldfieldianus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus oldfieldianus (Steph.) Rodway Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus oldfieldianus (Steph.) Rodway (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus ramosus (Herbertus ramosus)

Herbertus ramosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus ramosus (Steph.) H.A.Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus ramosus (Steph.) H.A.Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus sendtneri (Herbertus sendtneri)

Herbertus sendtneri

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus sendtneri (Nees) A.Evans Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus sendtneri (Nees) A.Evans (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Herbertaceae