Herbertus ramosus (Herbertus ramosus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Herbertus ramosus

Herbertus ramosus

Tên gọi khác: Herbertus (Herbertus ramosus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus ramosus (Steph.) H.A.Mill.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus ramosus (Steph.) H.A.Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Herbertaceae → Chi Herbertus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7858925

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Herbertus ramosus (Steph.) H.A.Mill. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Herbertus ramosus (Herbertus ramosus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/herbertus-herbertus-ramosus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Herbertaceae

Herbertus armitanus (Herbertus armitanus)

Herbertus armitanus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus armitanus (Steph.) H.A.Mill. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus armitanus (Steph.) H.A.Mill. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus dicranus (Herbertus dicranus)

Herbertus dicranus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus dicranus (Taylor) Trevis. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus dicranus (Taylor) Trevis. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus longifissus (Herbertus longifissus)

Herbertus longifissus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus longifissus Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus longifissus Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus longispinus (Herbertus longispinus)

Herbertus longispinus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus longispinus J.B.Jack & Steph. Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus longispinus J.B.Jack & Steph. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus oldfieldianus (Herbertus oldfieldianus)

Herbertus oldfieldianus

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus oldfieldianus (Steph.) Rodway Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus oldfieldianus (Steph.) Rodway (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Herbertaceae
Herbertus sendtneri (Herbertus sendtneri)

Herbertus sendtneri

Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus sendtneri (Nees) A.Evans Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus sendtneri (Nees) A.Evans (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Herbertaceae