
Herbertus sendtneri
Herbertus sendtneri
Tên gọi khác: Herbertus (Herbertus sendtneri)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Herbertus sendtneri (Nees) A.Evans
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Herbertus sendtneri (Nees) A.Evans (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Marchantiophyta → Lớp Jungermanniopsida → Bộ Jungermanniales → Họ Herbertaceae → Chi Herbertus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8008857
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kon Tum, Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ha Guang (Ha Quang), Chu Yang S.; Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen wet montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) on very steep rocky slope near top of ridge. (FFI Project.); Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen and mixed (with Fokienia hodginsii) montane forests along granite/quartzite ridge. (FFI Project.); Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.); Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of ridges on S of Ngoc Linh peak.; Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of Ngoc Linh peak..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1700m – 2600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1959 – 2000.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|et al., L. V. Averyanov, Thái-van-Trùng, Tixier, P..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ha Guang (Ha Quang), Chu Yang S.; Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen wet montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) on very steep rocky slope near top of ridge. (FFI Project.); Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary broad-leaved evergreen and mixed (with Fokienia hodginsii) montane forests along granite/quartzite ridge. (FFI Project.); Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.); Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of ridges on S of Ngoc Linh peak.; Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of Ngoc Linh peak..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of ridges on S of Ngoc Linh peak., Kontum: Dominant in Ericaceae-Arundinaria associations on top of Ngoc Linh peak., Kontum: Dominant in primary close evergreen forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., Kontum: Dominant in cloud forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., N slope of Ngoc Linh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Herbertus sendtneri (Nees) A.Evans in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Herbertus sendtneri (Herbertus sendtneri). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/herbertus-herbertus-sendtneri (truy cập 21/10/2026).


