Homonoia riparia (Homonoia riparia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Homonoia riparia

Homonoia riparia

Tên gọi khác: Homonoia (Homonoia riparia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Homonoia riparia Lour.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Homonoia riparia Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Euphorbiaceae → Chi Homonoia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3071623

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 89 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Đồng Nai, Kon Tum, Đà Nẵng, Central Vietnam, near the city of Hué, Ninh Bình, Quảng Bình, Phú Yên.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Đạ Tẻh, Cat Tien, VN-DN, VN; Dak Bla, Kon Tum, Kon Tum, VN; Hòa Phú, Hòa Vang, Đà Nẵng, Vietnam; Thai Ha Trail; Hoa Lư, VN-NB, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 51m – 850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2002 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Tim Parker, Andreas Berger, Neal Kelso, Lynette, Jabbour, F.|Thanh, Trinh, Aliaksandr Mialik.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 89 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam; Đạ Tẻh, Cat Tien, VN-DN, VN; Dak Bla, Kon Tum, Kon Tum, VN; Hòa Phú, Hòa Vang, Đà Nẵng, Vietnam; Thai Ha Trail; Hoa Lư, VN-NB, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Lư, VN-NB, VN, Vietnam, Thai Nguyen Province, Vo Nhai District. Lau Thurong Municipality, east of La The town, 21°49.233' N, 105 58.433' E, ca 72 m.. Limestone hills, thinly forested only on slopes., Thai Nguyen province, Vo Nhai district. Lau Thuong minicipality, east of La The town., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh distr., Cuc Phuong National Park, Thanh Yenh Commune, Choi valley, Thanh Hoa, Locality: Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong Np, Thanh Yen Commune. Habitat: Choi Valley. Site No: CP1082.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hòa Phú, Hòa Vang, Đà Nẵng, Vietnam, Thượng Hóa, Minh Hóa, Quảng Bình, Вьетнам, Sông Hinh, Sông Hinh District, Phú Yên Province, Вьетнам, Lộc Trì, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế, Vietnam, Phú Lộc, Bạch Mã National Park, lowland trail to "slippery rocks", near the river, Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam, Dak Bla, Kon Tum, Kon Tum, VN, Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station., Buon Don Distr., Krong Na municipality, Yok Don NP, Yok Don Ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Vietnam, Đạ Tẻh, Cat Tien, VN-DN, VN, Đồng Nai, Tân Phú District, Dong Nai, Vietnam, Tân Phú, Cat Tien, VN-DN, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Homonoia riparia Lour. in Vietnam (89 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Homonoia riparia (Homonoia riparia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/homonoia-homonoia-riparia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Euphorbiaceae

Xem tất cả 255 loài →
Sắn (Manihot esculenta) Phổ biến

Sắn

Manihot esculenta

Sắn (Manihot esculenta — miền Bắc gọi sắn, miền Nam gọi khoai mì) là cây lương thực-công nghiệp quan trọng, sản lượng ~10 triệu tấn/năm trên ~530.000 ha, trong đó 60–70% dùng cho c

Dễ trồng 300 ngày Euphorbiaceae
Cao su (Hevea brasiliensis) Phổ biến

Cao su

Hevea brasiliensis

Cao su (Hevea brasiliensis) là cây công nghiệp dài ngày quan trọng, có nguồn gốc lưu vực sông Amazon, được Pháp đưa vào Việt Nam năm 1897 và phát triển thành ngành kinh tế lớn. Việ

Trung bình 2555 ngày Euphorbiaceae
Bát tiên (Euphorbia milii)

Bát tiên

Euphorbia milii

Tên tiếng Việt: Bát tiên Danh pháp khoa học: Euphorbia milii Chi (Genus): Euphorbia | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Madaga

Trung bình 180 ngày Euphorbiaceae
Trạng nguyên (Euphorbia pulcherrima)

Trạng nguyên

Euphorbia pulcherrima

Tên tiếng Việt: Trạng nguyên Danh pháp khoa học: Euphorbia pulcherrima Chi (Genus): Euphorbia | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Hoa/lá màu Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 180 ngày Euphorbiaceae
Thầu dầu (Ricinus communis)

Thầu dầu

Ricinus communis

Tên tiếng Việt: Thầu dầu Danh pháp khoa học: Ricinus communis Chi (Genus): Ricinus | Họ (Family): Euphorbiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu

Trung bình 730 ngày Euphorbiaceae
Euphorbia hirta (Euphorbia hirta)

Euphorbia hirta

Loài Euphorbia (Euphorbia hirta) (danh pháp khoa học: Euphorbia hirta) thuộc chi Euphorbia, họ thực vật Euphorbiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài nà

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Mallotus paniculatus (Mallotus paniculatus)

Mallotus paniculatus

Loài Mallotus (Mallotus paniculatus) (danh pháp khoa học: Mallotus paniculatus) thuộc chi Mallotus, họ thực vật Euphorbiaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae
Acalypha australis (Acalypha australis)

Acalypha australis

Danh pháp khoa học chuẩn: Acalypha australis L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acalypha australis L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Euphorbiaceae