Illicium petelotii
Illicium petelotii
Tên gọi khác: Illicium (Illicium petelotii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Illicium petelotii A.C.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Illicium petelotii A.C.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Austrobaileyales → Họ Schisandraceae → Chi Illicium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3592337
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 20 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Backtracking along the Sin Chai trail.; Hon Ba Nature Reserve, Khanh Hoa Province; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, on the mountain ridge; 43B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от лесной станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес, склон восточной экспозиции == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest, slope of east aspect; Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary coniferous (with Fokienia hodginsii) evergreen montane forest. (FFI Project.); Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.).
- Độ cao phân bố ghi nhận: 2m – 2200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2013.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Tagane, S.; Yahara, T.; Nagamasu, H.; Fuse, K.; Toyama, H.; Tran, H.; Son, V.D., Nuraliev M. S., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Pételot, P.A..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 20 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Backtracking along the Sin Chai trail.; Hon Ba Nature Reserve, Khanh Hoa Province; SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, on the mountain ridge; 43B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от лесной станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес, склон восточной экспозиции == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest, slope of east aspect; Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary coniferous (with Fokienia hodginsii) evergreen montane forest. (FFI Project.); Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.).
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Lao Cai Province, Hoang Lien National Park: Backtracking along the Sin Chai trail., Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village. Primary coniferous (with Fokienia hodginsii) evergreen montane forest. (FFI Project.), Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii (as emergent) along granite and quartzite slopes. (FFI Project.), Van Ban Distr., to the west of Nam Xay village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Hon Ba Nature Reserve, Khanh Hoa Province.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, on the mountain ridge, 43B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от лесной станции Giang Ly. Тропический среднегорный смешанный лес, склон восточной экспозиции == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest, slope of east aspect.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Illicium petelotii A.C.Sm. in Vietnam (20 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Illicium petelotii (Illicium petelotii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/illicium-illicium-petelotii (truy cập 21/10/2026).





