
Kadsura coccinea
Kadsura coccinea
Tên gọi khác: Kadsura (Kadsura coccinea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Kadsura coccinea (Lem.) A.C.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Kadsura coccinea (Lem.) A.C.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Austrobaileyales → Họ Schisandraceae → Chi Kadsura.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7335142
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 39 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đăk Nông, Thua Thien-Hue, Quang Binh, Bac Kan, Ninh Binh, Lam Dong, Tonkin, 东京; Tonkin.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đăk Glong, Đăk Nông, Vietnam; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along main road to summit.; Bach Mã National Park: Along main road to summit; Vietnam, Thua Thien Hue Province, Bach Ma National Park: Along main road to summit.; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Truong Son, Quang Ninh, Quang Binh.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 180m – 1750m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Razafimandimbison S.G., Van Truong D., Manh Quyen H. & Swenson U., Ulf Swenson, D. V. Hai, Daniel E. Atha; N.T. Hiep, P.V. The, N.V. Sang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 39 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Tropicos; vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đăk Glong, Đăk Nông, Vietnam; Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along main road to summit.; Bach Mã National Park: Along main road to summit; Vietnam, Thua Thien Hue Province, Bach Ma National Park: Along main road to summit.; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Truong Son, Quang Ninh, Quang Binh.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Truong Son, Quang Ninh, Quang Binh, Nam Mau, Ba Be National Park, hills west of lake three, Ning Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Hill northeast of Bong., Cuc Phuong National Park. Hill northeast of Bong. Site No: CP112, Vietnam, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Hill northeast of Bong..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Thừa Thiên Huế Province, Bạch Mã National Park: Along main road to summit., Vietnam, Thua Thien Hue Province, Bach Ma National Park: Along main road to summit., Loc Tri, Bach Ma N.P., Truong Son, Quang Ninh, Quang Binh, Quang Tri.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system., Lam Dong, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 31 km to NE of Dalat City. Closed primary evergreen broad-leaved mountain forest on NNW macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Kadsura coccinea (Lem.) A.C.Sm. in Vietnam (39 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Kadsura coccinea (Kadsura coccinea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/kadsura-kadsura-coccinea (truy cập 21/10/2026).





