Kim tiền thảo
Grona styracifolia
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Grona styracifolia (Osbeck) H.Ohashi & K.Ohashi
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Grona styracifolia (Osbeck) H.Ohashi & K.Ohashi (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fabales → Họ Fabaceae → Chi Grona.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10722283
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 43 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ba Ria Vung Tau, Tay Ninh, Song Be, Dong Nai, Thanh Hoa, Dac Lac, Cochin china.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ba Ria-Vung Tau Province. Dat Do Distr., Loc An.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal; Kim Tien Thao; [Kim Tien Thao].
- Độ cao phân bố ghi nhận: 13m – 900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1866 – 2014.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Dang, Van-Son, Luong TT, T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, T. H. Thai, L. V. Averyanov, P. K. Loc, P. V. The, A. Averyanova & N. T. Vinh, s.coll., Prilepsky N.G..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Moscow Digital Herbarium; Collection of Native Forage Legumes in South Vietnam.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 43 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records; Moscow Digital Herbarium; Collection of Native Forage Legumes in Sou
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ba Ria-Vung Tau Province. Dat Do Distr., Loc An.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal.; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal; Kim Tien Thao; [Kim Tien Thao].
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Borde De Un Valle.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: "Ban Me Thuot-Ho Chi Minh, Kms: 85, Direccion: Suroeste, Carretera 14;Region De Islas De Sabana En Plena Selva", "Ban Me Thuot-Ho Chi Minh, Kms: 29, Direccion: Suroeste, Carretera 14;325 Km Noreste Ho Chi Minh".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ba Ria-Vung Tau Province. Dat Do Distr., Loc An., Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr. Tan Binh Municipality, around Da Ha FP Station., Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal., Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal, Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An lake, Ma Da forestland,, "Ho Chi Minh-Loc Ninh, Kms: 60, Direction: North, Ias Buffalo & Forage Research Center Song Be; Road 13".
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Grona styracifolia (Osbeck) H.Ohashi & K.Ohashi in Vietnam (43 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Kim tiền thảo (Grona styracifolia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/kim-tien-thao (truy cập 22/10/2026).







