Knema globularia (Knema globularia)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Knema globularia

Knema globularia

Tên gọi khác: Knema (Knema globularia)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Knema globularia (Lam.) Warb.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Knema globularia (Lam.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Magnoliales → Họ Myristicaceae → Chi Knema.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3743505

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 117 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Tỉnh Kiến Giang, Ha Tinh, Ninh Binh, Thanh Hoa, Lao Cai, Hà Tinh, Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mt. Mo So; Xuan Son Nationalpark; Phu Quoc National Park; Ky Nam, Minh Thanh. At hill base in the north of Ngang mountain pass about 1 km; Cuc Phuong National Park.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, N slopes of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 1800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1939 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 1647598034, Dang, Van-Son; Nguyen, Hong-Quan; Tran, Hop, Dang, Van-Son, Le D. T., L.D. Tan, Soejarto DD.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 117 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mt. Mo So; Xuan Son Nationalpark; Phu Quoc National Park; Ky Nam, Minh Thanh. At hill base in the north of Ngang mountain pass about 1 km; Cuc Phuong National Park.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, N slopes of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, N slopes of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village. Primary closed broad-leaved evergreen submontane forest on steep granite and quartzite slopes of stream canyon. (FFI Project.), Ninh Binh, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Dang village, 16 km to Bong, near Ranger Station., Muong Lay district, Nam Hang municipality. Collection along Hue Man stream; beginning at habitation near road and continuing into secondary vegetation; severely degraded forest area of riverine vegetation..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Ky Nam, Minh Thanh. At hill base in the north of Ngang mountain pass about 1 km, Ha Tinh, Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Khuyn village. Primary evergreen seasonal broad-leaved lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, N slopes of limestone ridge. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Muong Lay district, Nam Hang municipality. Collection along Hue Man stream; beginning at habitation near road and continuing into secondary vegetation; severely degraded forest area of riverine vegetation., Vietnam. Nghe An Province, Que Phong District, Chau Kim, Ban Muong., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Broadleaf evergreen forest with Fokienia hodgeinsii, Dacrycarpus imbrica dominant. 18 deg.20.47N, 105 deg.14.10E to 18 deg.20.52N, 105 deg.14.10E.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, and Prov. Khanh Hoa, Distr. Khanh Son boundary region, 41 km to NE of Dalat City. Primary closed broad-leaved cloud forest along Nui Hon Giao ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Mt. Mo So, Phu Quoc National Park, Cau Dong, Tay Ninh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Knema globularia (Lam.) Warb. in Vietnam (117 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Vascular plants

    Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Knema globularia (Knema globularia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/knema-knema-globularia (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Myristicaceae

Xem tất cả 28 loài →
Endocomia macrocoma (Endocomia macrocoma)

Endocomia macrocoma

Danh pháp khoa học chuẩn: Endocomia macrocoma (Miq.) W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Endocomia macrocoma (Miq.) W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia amygdalina (Horsfieldia amygdalina)

Horsfieldia amygdalina

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia amygdalina (Wall. ex Hook.fil. & Thomson) Warb. (Tì

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia glabra (Horsfieldia glabra)

Horsfieldia glabra

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia glabra (Reinw. ex Blume) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia glabra (Reinw. ex Blume) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia irya (Horsfieldia irya)

Horsfieldia irya

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia irya (Gaertn.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia irya (Gaertn.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia kingii (Horsfieldia kingii)

Horsfieldia kingii

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia kingii (Hook.fil.) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia kingii (Hook.fil.) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia longiflora (Horsfieldia longiflora)

Horsfieldia longiflora

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia longiflora W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia longiflora W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Horsfieldia micrantha (Horsfieldia micrantha)

Horsfieldia micrantha

Danh pháp khoa học chuẩn: Horsfieldia micrantha W.J.de Wilde Tên chấp nhận (Accepted Name): Horsfieldia micrantha W.J.de Wilde (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Myristicaceae
Máu chó lá nhỏ (Knema conferta)

Máu chó lá nhỏ

Knema conferta

Danh pháp khoa học chuẩn: Knema conferta (King) Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Knema conferta (King) Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Myristicaceae