Leucobryum juniperoideum (Leucobryum juniperoideum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Leucobryum juniperoideum

Leucobryum juniperoideum

Tên gọi khác: Leucobryum (Leucobryum juniperoideum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Leucobryum juniperoideum (Brid.) Müll.Hal.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucobryum juniperoideum (Brid.) Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Leucobryaceae → Chi Leucobryum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2675646

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Vinh Phuc Province, Da Nang, Nghe An, Ha Giang, Ha Noi, Lao Cai Province, Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley; Tam Dao National Park; Da Nag City.Hai Van Pass. Near border between Hue and Da Nang City.; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41717–41766>; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1785m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: K. G. Klimova, T.T. Luong & N.L. Dinh, Si He|Khang Sinh Nguyen, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, Pócs T. & G. Kósa. Accompanied by Nguyen Quôc Binh & Đinh Cong Đien, Pócs, T.|Ninh|Bich.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Mosses; Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Mosses; Tropicos; TUR Bryophyte collections of the Turku University
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley; Tam Dao National Park; Da Nag City.Hai Van Pass. Near border between Hue and Da Nang City.; Tuong Duong district, Tam Hop commune.; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41717–41766>; Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ta Leng Commune. North Vietnam, Pu Ta Leng Range, Pu Ta Leng Stream valley, Tam Dao National Park, Vinh Phuc Province, Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41717–41766>, Bat Dai Son Natural Reserve, Can Ty Commune, Quan Ba District. <41606–41676>, Ba Vi National Park.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Da Nag City.Hai Van Pass. Near border between Hue and Da Nang City., Tuong Duong district, Tam Hop commune..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Leucobryum juniperoideum (Brid.) Müll.Hal. in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Mosses

    Mẫu vật lưu trữ tại: Mosses.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Leucobryum juniperoideum (Leucobryum juniperoideum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leucobryum-leucobryum-juniperoideum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Leucobryaceae

Xem tất cả 35 loài →
Campylopus comosus (Campylopus comosus)

Campylopus comosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus ericoides (Campylopus ericoides)

Campylopus ericoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus flexuosus (Campylopus flexuosus)

Campylopus flexuosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus flexuosus (Hedw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus flexuosus (Hedw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus fragilis (Campylopus fragilis)

Campylopus fragilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus fragilis (Brid.) Bruch & Schimp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus fragilis (Brid.) Bruch & Schimp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus gracilis (Campylopus gracilis)

Campylopus gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus laxitextus (Campylopus laxitextus)

Campylopus laxitextus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus laxitextus Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus laxitextus Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus richardii (Campylopus richardii)

Campylopus richardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus richardii Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus richardii Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus schmidii (Campylopus schmidii)

Campylopus schmidii

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae