Leucobryum scaberulum (Leucobryum scaberulum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Leucobryum scaberulum

Leucobryum scaberulum

Tên gọi khác: Leucobryum (Leucobryum scaberulum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Leucobryum scaberulum Cardot
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Leucobryum scaberulum Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Dicranales → Họ Leucobryaceae → Chi Leucobryum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5838542

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tonkin.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Chapa.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1600m – 1600m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 1925.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Demange, V..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Leucobryum scaberulum.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Leucobryum scaberulum là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1905.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Leucobryum scaberulum](https://vi.wikipedia.org/wiki/Leucobryum_scaberulum)

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Leucobryum scaberulum Cardot in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Leucobryum scaberulum (Leucobryum scaberulum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/leucobryum-leucobryum-scaberulum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Leucobryaceae

Xem tất cả 35 loài →
Campylopus comosus (Campylopus comosus)

Campylopus comosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus comosus (Schwägr.) Bosch & Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus ericoides (Campylopus ericoides)

Campylopus ericoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus ericoides (Griff.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus flexuosus (Campylopus flexuosus)

Campylopus flexuosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus flexuosus (Hedw.) Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus flexuosus (Hedw.) Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus fragilis (Campylopus fragilis)

Campylopus fragilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus fragilis (Brid.) Bruch & Schimp. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus fragilis (Brid.) Bruch & Schimp. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus gracilis (Campylopus gracilis)

Campylopus gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus gracilis (Mitt.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus laxitextus (Campylopus laxitextus)

Campylopus laxitextus

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus laxitextus Sande Lac. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus laxitextus Sande Lac. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus richardii (Campylopus richardii)

Campylopus richardii

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus richardii Brid. Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus richardii Brid. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae
Campylopus schmidii (Campylopus schmidii)

Campylopus schmidii

Danh pháp khoa học chuẩn: Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Campylopus schmidii (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Leucobryaceae