
Lindera tonkinensis
Lindera tonkinensis
Tên gọi khác: Lindera (Lindera tonkinensis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lindera tonkinensis Lecomte
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lindera tonkinensis Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Laurales → Họ Lauraceae → Chi Lindera.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5685870
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Hoa Binh, 山西, Tonkin, Quảng Ninh, 东京; Tonkin, 东京, Lai Châu.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hatinh Province, Cam Xuyen distr. Kego Nature Reserve; Cuc Phuong National Park.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Valley 250 m West direction of Headquarters.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 600 m North direction from headquarter.; 山西明光林业站Lat基地; 明光林业站Lat基地.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1200m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1931 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bùi Hông Quang, Soejarto, D.D.|Ninh, T.N.|Tu, V.T., Cuong NM; et al., Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, Cuong NM, 中越考察队.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hatinh Province, Cam Xuyen distr. Kego Nature Reserve; Cuc Phuong National Park.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Valley 250 m West direction of Headquarters.; Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 600 m North direction from headquarter.; 山西明光林业站Lat基地; 明光林业站Lat基地.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Valley 250 m West direction of Headquarters., Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park, 600 m North direction from headquarter., Tonkin : Route de Hanoià Lang-son, prov. de Bacgiang, Sai Wong Mo Shan (Sai Vong Mo Leng) Lomg Ngong Village, Dam-ha, Tonkin, Taai Wong Mo Shan and Vicinity, Shui Mei village Ha-coi, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lindera tonkinensis Lecomte in Vietnam (59 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lindera tonkinensis (Lindera tonkinensis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lindera-lindera-tonkinensis (truy cập 21/10/2026).






