Lithocarpus silvicolarum
Lithocarpus silvicolarum
Tên gọi khác: Lithocarpus (Lithocarpus silvicolarum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus silvicolarum (Hance) Chun
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus silvicolarum (Hance) Chun (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Lithocarpus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5332741
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 65 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quảng Ninh, Tonkin, 东京, Lâm Đồng, Quảng Trị, Lào Cai, Nghệ An, Thừa Thiên - Huế.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tourner Lang Biang - Dra Sur; Indochina; Taai Wong Mo Shan, near Chuk-phai, Ha-coi.; ; Taai Wong Mo Shan and Vicinity Shui Mei village, north-east of Chuk-phai Ha-coi; Taai Wong Mo Shan and vicinity, Tong Fa market, Ha-coi, Tonkin; Taai Wong Mo Shan and vicinity Tong Fa market Ha-coi; Indo-China. Taai Wong Mo Shan and vicinity, Shui Mei village, north-east of Chuk-phai, Ha-coi, Tonkin..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 1500m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1925 – 1965.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 中越调查队, Schmid, Tsang, W.T., "Tsang, W.T.", Poilane, E., Poilane E.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 65 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tourner Lang Biang - Dra Sur; Indochina; Taai Wong Mo Shan, near Chuk-phai, Ha-coi.; ; Taai Wong Mo Shan and Vicinity Shui Mei village, north-east of Chuk-phai Ha-coi; Taai Wong Mo Shan and vicinity, Tong Fa market, Ha-coi, Tonkin; Taai Wong Mo Shan and vicinity Tong Fa market Ha-coi; Indo-China. Taai Wong Mo Shan and vicinity, Shui Mei village, north-east of Chuk-phai, Ha-coi, Tonkin..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Taai Wong Mo Shan and vicinity, Tong Fa market, Ha-coi, Tonkin, Indo-China. Taai Wong Mo Shan and vicinity, Shui Mei village, north-east of Chuk-phai, Ha-coi, Tonkin., Indo-China. Taai Wong Mo Shan, near Chuk-phai, Ha-coi, Tonkin., Tonkin : Pakha pr: de Laokhay. 12 a 1300 M alt..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Col D'Ailao pro : de Quangtri. dans vallée sol alluvionnaire riche 400 M alt, Annam : col d'Ailao pro de QuangTri 400m alt, Quảng Trị, Annam : Col d' Ailao pr : de quang Tri 400 M alt., Annam : col d'Ailao pro. de Quangtri 400m alt., Annam : Col d'Ailao pro: de quang Tri ( Cion Poilane ) 400 M alt ..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : massif du Braîan près de Djiring pro: du Haut Donaï 1400 M alt pente ouest ..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lithocarpus silvicolarum (Hance) Chun in Vietnam (65 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Trích dẫn trang này
Lithocarpus silvicolarum (Lithocarpus silvicolarum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lithocarpus-lithocarpus-silvicolarum (truy cập 21/10/2026).






