Lithocarpus truncatus (Lithocarpus truncatus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Lithocarpus truncatus

Lithocarpus truncatus

Tên gọi khác: Lithocarpus (Lithocarpus truncatus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Lithocarpus truncatus (King ex Hook.f.) Rehder
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Lithocarpus truncatus (King ex Hook.f.) Rehder (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Fagales → Họ Fagaceae → Chi Lithocarpus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5332358

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 82 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Lam Dong, Quảng Bình, Quang Binh, Nghệ An, Kon Tum, Lâm Đồng, Lai Châu.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Sa Pa district, San Sa Ho municipality, along road between Hoang Lien Son Pass (Tram Ton) and Sa Pa ca. 3.5 km NW of Thai Bac (Silver Falls), 15.5 km from Sa Pa town. Collections in degraded, cut & burn secondary forest and cleared area along SW transect between 22º 21' 06" N, 103º 46' 18" E, alt. 1972 m and streamside at 22º 20' 28" N, 103º 46' 13" E, alt. 1969 m.; Yen Bai province, Mu Cang Chai district, Cao Pha municipality. Collections along roadside ca. 5 km from Thu Le on Hwy 11 between Than Uyen and Yen Bai, degraded roadside with secondary forest vegetation of Lithocarpus truncatus on hillside and ridge.; 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 550m – 2000m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1935 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Du, N.V; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.P.J; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.M; Clark, R.P.; Little, P.I., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, Daniel K. Harder, Daniel K. Harder|et al., L. V. Averyanov, Averyanov, L.|Hiep, N.T.|Loc, P.K..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 82 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.); Sa Pa district, San Sa Ho municipality, along road between Hoang Lien Son Pass (Tram Ton) and Sa Pa ca. 3.5 km NW of Thai Bac (Silver Falls), 15.5 km from Sa Pa town. Collections in degraded, cut & burn secondary forest and cleared area along SW transect between 22º 21' 06" N, 103º 46' 18" E, alt. 1972 m and streamside at 22º 20' 28" N, 103º 46' 13" E, alt. 1969 m.; Yen Bai province, Mu Cang Chai district, Cao Pha municipality. Collections along roadside ca. 5 km from Thu Le on Hwy 11 between Than Uyen and Yen Bai, degraded roadside with secondary forest vegetation of Lithocarpus truncatus on hillside and ridge.; 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ban Pieng, Ngoc Chien, Son La, Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the SW of Na Nheo village. Primary evergreen broad-leaved montane forest with Fokienia hodginsii along granite and quartzite ridge. (FFI Project.), Sa Pa district, San Sa Ho municipality, along road between Hoang Lien Son Pass (Tram Ton) and Sa Pa ca. 3.5 km NW of Thai Bac (Silver Falls), 15.5 km from Sa Pa town. Collections in degraded, cut & burn secondary forest and cleared area along SW transect between 22º 21' 06" N, 103º 46' 18" E, alt. 1972 m and streamside at 22º 20' 28" N, 103º 46' 13" E, alt. 1969 m., Lao Cai, Yen Bai province, Mu Cang Chai district, Cao Pha municipality. Collections along roadside ca. 5 km from Thu Le on Hwy 11 between Than Uyen and Yen Bai, degraded roadside with secondary forest vegetation of Lithocarpus truncatus on hillside and ridge., Tonkin: Le Pou Nhou près de Laï Châu 1500m alt crête.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: N. Vietnam, Prov. Quang Binh, distr. Minh Hoa, 72 km to NWW from Dong Hoi, municipalite Thong Hoa, vicinities of Yen Son village, limestone massif Ke Bang (N 17°40' E 105°57'). 550-600 m alt., Distr. Minh Hoa, 72 km to WNW of Dong Hoi, municipality Thong Hoa, vicinity of Yen Son village, limestone massif Ke Bang. Primary evergreen open broad-leaved dry forest on top of limestone mesas., Vietnam centralis. In Silvis prope Quy-Châu, pars "Ké-Can". Prov. Nghe-An. Alt.250 msm. Loc. no.2532..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 30 km to NE from Dalat City, distr. Lac Duong, municipality Da Chay. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system., Station de Blao, lam Dong, Annam : près du village de Dak Bro au pied du Ngok tan, prov. Kontum, Annam : province de Kontum entre Tu-Inh et Mang Lum (confin province quangnam) 15 a 1800 M alt sol granitique, Kon Tum.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Lithocarpus truncatus (King ex Hook.f.) Rehder in Vietnam (82 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Lithocarpus truncatus (Lithocarpus truncatus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lithocarpus-lithocarpus-truncatus (truy cập 21/10/2026).

Dẻ ăn hạt (Castanea mollissima)

Dẻ ăn hạt

Castanea mollissima

Tên tiếng Việt: Dẻ ăn hạt Danh pháp khoa học: Castanea mollissima Chi (Genus): Castanea | Họ (Family): Fagaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây ăn quả Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Đông

Trung bình 730 ngày Fagaceae
Castanopsis indica (Castanopsis indica)

Castanopsis indica

Loài Castanopsis (Castanopsis indica) (danh pháp khoa học: Castanopsis indica) thuộc chi Castanopsis, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), lo

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus corneus (Lithocarpus corneus)

Lithocarpus corneus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus corneus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus corneus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus elegans (Lithocarpus elegans)

Lithocarpus elegans

Loài Lithocarpus (Lithocarpus elegans) (danh pháp khoa học: Lithocarpus elegans) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF),

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Lithocarpus fenestratus (Lithocarpus fenestratus)

Lithocarpus fenestratus

Loài Lithocarpus (Lithocarpus fenestratus) (danh pháp khoa học: Lithocarpus fenestratus) thuộc chi Lithocarpus, họ thực vật Fagaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea henryi (Castanea henryi)

Castanea henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea henryi (Skan) Rehder & E.H.Wilson (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanea phansipanensis (Castanea phansipanensis)

Castanea phansipanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanea phansipanensis A.Camus Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanea phansipanensis A.Camus (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Fagaceae
Castanopsis acuminatissima (Castanopsis acuminatissima)

Castanopsis acuminatissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Castanopsis acuminatissima (Blume) A.DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Fagaceae