Litsea clemensii (Litsea clemensii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Litsea clemensii

Litsea clemensii

1. Định danh và phân loại

Litsea clemensii thuộc chi Litsea, họ Lauraceae (bộ Laurales). Đây là tên chấp nhận trong GBIF (mã 4177760) và có mã định danh trong IPNI (465602-1), POWO, Catalogue of Life và World Flora Online (wfo-0000365363). Tác giả danh pháp chưa được xác minh nên không nêu.

2. Đặc điểm hình thái

Nguồn Kew POWO (qua USDA) ghi đây là cây gỗ vùng nhiệt đới ẩm. Chưa có dữ liệu xác minh về chiều cao, lá, hoa, quả và mùa hoa quả.

3. Sinh thái và phân bố

GBIF ghi nhận 23 bản ghi ở Việt Nam, trong đó có Đà Nẵng (5) và Thanh Hóa (3); các bản ghi còn lại chưa rõ tỉnh. Ngoài ra có 2 bản ghi ở Campuchia và 1 bản ghi ở Trung Quốc, cần kiểm tra lại vì có thể là định danh nhầm. Chưa có dữ liệu về sinh cảnh và độ cao.

4. Công dụng và giá trị

Chưa có dữ liệu về công dụng. Giá trị hiện biết chủ yếu là bảo tồn do loài được đánh giá nguy cấp.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN Red List (2022.2): Nguy cấp (EN). Chưa tìm thấy thông tin về Sách Đỏ Việt Nam 2007 và Nghị định 84/2021/NĐ-CP.

6. Gây trồng và nhân giống

Chưa có dữ liệu về gây trồng hay nhân giống.

Phân bố

Bắc Trung Bộ
Thanh Hóa (3 bản ghi GBIF).
Nam Trung Bộ
Đà Nẵng (5 bản ghi GBIF).
Việt Nam
GBIF ghi nhận 23 bản ghi ở Việt Nam; chưa đủ dữ liệu để kết luận loài đặc hữu hay mức độ phổ biến.
Thế giới
GBIF có 2 bản ghi ở Campuchia và 1 bản ghi ở Trung Quốc; chưa kiểm chứng, có thể là định danh nhầm. Phân bố thế giới đầy đủ chưa rõ.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Đặc điểm

Dạng sống
Cây gỗ vùng nhiệt đới ẩm (theo Kew POWO qua USDA).

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu.
Tưới nước
Chưa có dữ liệu.
Đất trồng
Chưa có dữ liệu.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Chưa có dữ liệu về nhân giống; với loài nguy cấp nên ưu tiên bảo tồn tại chỗ và thu hạt từ quần thể tự nhiên khi có nghiên cứu phù hợp.
Thu hoạch
Không áp dụng; loài nguy cấp, không có dữ liệu khai thác.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Litsea clemensii C.K.Allen in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Wikidata

    Wikidata Q18079307: Litsea clemensii; mã IPNI, POWO, Catalogue of Life, WFO, GBIF; IUCN EN (2022.2, taxon ID 190526847).

  3. 3. USDA APHIS ACIR (theo Kew POWO)

    Trang taxon Litsea clemensii; dạng sống cây gỗ vùng nhiệt đới ẩm (theo POWO).

  4. 4. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Royal Botanic Garden Edinburgh (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://iiif.rbge.org.uk/herb/iiif/E00220454/full/1600,/0/default.jpg

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

  5. 5. Ảnh: Wikimedia Commons

    Ảnh minh hoạ — National Museum of Natural History (CC0), https://thumb.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/6/64/Litsea_clemensii_C_K_Allen_nmnhbotany_2107525_NMNH-00099323-000001.jpg/1920px-Litsea_clemensii_C_K_Allen_nmnhbotany_2107525_NMNH-00099323-000001.jpg?utm_source=commons.wikimedia.org&utm_campaign=imageinfo&utm_content=thumbnail

    Giấy phép: CC0

  6. 6. Ảnh: GBIF

    Ảnh minh hoạ — Naturalis Biodiversity Center (http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/), https://medialib.naturalis.nl/file/id/L.1805762/format/large

    Giấy phép: http://creativecommons.org/publicdomain/zero/1.0/

Trích dẫn trang này

Litsea clemensii (Litsea clemensii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/litsea-clemensii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Lauraceae

Xem tất cả 335 loài →
Bơ (Persea americana) Phổ biến

Bơ

Persea americana

Bơ (danh pháp khoa học Persea americana Mill.) thuộc chi Persea, họ Nguyệt quế (Lauraceae) — cùng họ với quế và long não. Loài này có nguồn gốc từ vùng Trung Mỹ, đặc biệt là miền N

Trung bình 1460 ngày Lauraceae
Quế (Cinnamomum cassia)

Quế

Cinnamomum cassia

Tên tiếng Việt: Quế Danh pháp khoa học: Cinnamomum cassia Chi (Genus): Cinnamomum | Họ (Family): Lauraceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp lâu năm / cây nguyên liệu Nguồn g

Trung bình 730 ngày Lauraceae
Actinodaphne pilosa (Actinodaphne pilosa)

Actinodaphne pilosa

Loài Actinodaphne (Actinodaphne pilosa) (danh pháp khoa học: Actinodaphne pilosa) thuộc chi Actinodaphne, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Cinnamomum curvifolium (Cinnamomum curvifolium)

Cinnamomum curvifolium

Cinnamomum curvifolium (Lour.) Nees thuộc chi Cinnamomum, họ Lauraceae. Tên được công bố trong Systema Laurinarum, trang 80 (1836). Basionym là Laurus curvifolia Lour., Flora cochi

Khó 365 ngày Lauraceae
Cinnamomum parthenoxylon (Cinnamomum parthenoxylon)

Cinnamomum parthenoxylon

Loài Cinnamomum (Cinnamomum parthenoxylon) (danh pháp khoa học: Cinnamomum parthenoxylon) thuộc chi Cinnamomum, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Màng tang (Litsea cubeba)

Màng tang

Litsea cubeba

Loài Màng tang (danh pháp khoa học: Litsea cubeba) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 241 lượ

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Bời lời đỏ (Litsea glutinosa)

Bời lời đỏ

Litsea glutinosa

Loài Bời lời đỏ (danh pháp khoa học: Litsea glutinosa) thuộc chi Litsea, họ thực vật Lauraceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được ghi nhận với 219

Trung bình 365 ngày Lauraceae
Actinodaphne acuminata (Actinodaphne acuminata)

Actinodaphne acuminata

Danh pháp khoa học chuẩn: Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Actinodaphne acuminata (Blume) Meisn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Lauraceae