
Lycopodiastrum casuarinoides
Lycopodiastrum casuarinoides
Tên gọi khác: Lycopodiastrum (Lycopodiastrum casuarinoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Lycopodiastrum casuarinoides (Spring) Holub ex R.D.Dixit
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Lycopodiastrum casuarinoides (Spring) Holub ex R.D.Dixit (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Lycopodiopsida → Bộ Lycopodiales → Họ Lycopodiaceae → Chi Lycopodiastrum.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8213721
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 68 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Tuyen Quang, Lào Cai, Lâm Đồng, Lam Dong (林同省), Lao Cai, Son La, Lam Dong, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Po Chu Lung Village; Bát Xát, Lào Cai, Vietnam; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam; Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; Bidoup Nui Ba National Park; Lam Dong, Bidoup Nui Ba National Park. Cong Troi Station.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 865m – 1800m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Lu Thi Ngan, Eugene Popov, B.H. Quang, Chen, Cheng-Wei, Pham, Xuân Hoàn & Pham, Thị Nguyện, Cheng-Wei Chen, Chen, Cheng-Wei, Hsu, Tian-Chuan, Hung, Hsin-Chieh, Kuo, Li-Yaung & Chiou, Wen-Liang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 68 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens; Royal Botanic Gard
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Po Chu Lung Village; Bát Xát, Lào Cai, Vietnam; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam; Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам; Bidoup Nui Ba National Park; Lam Dong, Bidoup Nui Ba National Park. Cong Troi Station.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Po Chu Lung Village, Bát Xát, Lào Cai, Vietnam, Dền Sáng, Bát Xát District, Lao Cai, Вьетнам, Base camp 1 Fanxipan Mountain to Ton Station, Mai Son Distr., Muong Tranh Municipality, Bong village., Son La.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc Distr., Bach Ma National Park. On N slopes of Bach Ma range. Grant from Henry Luce Foundation., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep. From Rao An to border of Vietnam and Laos (province Polikhaumsai) along Road no. 8. In secondary forest on schist..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam, Lâm Đồng, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lam Dong, Bidoup Nui Ba National Park. Cong Troi Station, Đạ Chais, Lạc Dương, Lâm Đồng, Вьетнам.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Lycopodiastrum casuarinoides (Spring) Holub ex R.D.Dixit in Vietnam (68 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Lycopodiastrum casuarinoides (Lycopodiastrum casuarinoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/lycopodiastrum-lycopodiastrum-casuarinoides (truy cập 21/10/2026).







